conformities

[Mỹ]/[kənˈfɔːmɪtiːz]/
[Anh]/[kənˈfɔːrˌmɪtiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc tình trạng đồng ý hoặc tuân theo một quy tắc, tiêu chuẩn hoặc khuôn mẫu được chấp nhận; sự tương đồng giữa hai hoặc nhiều thứ; một thỏa thuận hoặc hiệp ước chính thức; hành động tuân thủ

Cụm từ & Cách kết hợp

checking for conformities

kiểm tra sự tuân thủ

ensure conformities

đảm bảo sự tuân thủ

identifying conformities

xác định sự tuân thủ

lack of conformities

thiếu sự tuân thủ

demonstrating conformities

chứng minh sự tuân thủ

assessing conformities

đánh giá sự tuân thủ

reporting conformities

báo cáo sự tuân thủ

finding conformities

tìm thấy sự tuân thủ

maintaining conformities

duy trì sự tuân thủ

reviewing conformities

xem xét sự tuân thủ

Câu ví dụ

the audit revealed several areas lacking in regulatory conformities.

Phiếu kiểm toán cho thấy một số lĩnh vực thiếu sự tuân thủ quy định.

we strive for product conformities with international safety standards.

Chúng tôi nỗ lực đảm bảo sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.

ensuring design conformities is crucial for project success.

Đảm bảo tuân thủ thiết kế là rất quan trọng để đạt được thành công trong dự án.

the company emphasized the importance of legal conformities.

Công ty nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tuân thủ pháp luật.

regular inspections monitor operational conformities across all departments.

Kiểm tra định kỳ giám sát sự tuân thủ hoạt động trong tất cả các phòng ban.

strict conformities to the code are expected from all employees.

Mong đợi tất cả nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc.

a thorough review of data conformities was conducted.

Đã tiến hành đánh giá kỹ lưỡng về sự tuân thủ dữ liệu.

the system checks for data entry conformities automatically.

Hệ thống tự động kiểm tra sự tuân thủ nhập liệu.

we need to assess the level of process conformities.

Chúng ta cần đánh giá mức độ tuân thủ quy trình.

maintaining high ethical conformities is a core value.

Duy trì sự tuân thủ đạo đức cao là một giá trị cốt lõi.

the report detailed the findings regarding environmental conformities.

Báo cáo chi tiết các phát hiện liên quan đến sự tuân thủ môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay