administratively

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. về mặt hành chính; về mặt quản lý; về mặt quản trị; trong lĩnh vực hành chính; trong lĩnh vực quản lý; về mặt quản lý tổ chức; nói về mặt hành chính; về mặt nghiên cứu hành chính; về mặt quản lý hành chính; về mặt tổ chức tổ chức.

Câu ví dụ

The department is administratively responsible for overseeing all financial transactions.

Bộ phận chịu trách nhiệm hành chính trong việc giám sát tất cả các giao dịch tài chính.

The school is administratively divided into different departments.

Trường học được chia thành các phòng ban khác nhau về mặt hành chính.

She handles the project administratively while he manages it operationally.

Cô ấy xử lý dự án về mặt hành chính trong khi anh ấy quản lý nó về mặt hoạt động.

The company is administratively organized to ensure efficient workflow.

Công ty được tổ chức về mặt hành chính để đảm bảo quy trình làm việc hiệu quả.

The committee is administratively in charge of approving new policies.

Ban thư ký chịu trách nhiệm hành chính trong việc phê duyệt các chính sách mới.

The team is administratively supported by the HR department.

Đội ngũ được hỗ trợ về mặt hành chính bởi phòng nhân sự.

The board is administratively responsible for making strategic decisions.

Hội đồng chịu trách nhiệm hành chính trong việc đưa ra các quyết định chiến lược.

The city is administratively divided into different districts.

Thành phố được chia thành các quận khác nhau về mặt hành chính.

The university is administratively managed by the dean.

Trường đại học được quản lý về mặt hành chính bởi hiệu trưởng.

The project is administratively overseen by a project manager.

Dự án được giám sát về mặt hành chính bởi người quản lý dự án.

Ví dụ thực tế

We feel our partners are escaping us emotionally and we respond by trying to pin them down administratively.

Chúng tôi cảm thấy đối tác của mình đang trốn tránh chúng tôi về mặt cảm xúc và chúng tôi phản ứng bằng cách cố gắng ràng buộc họ về mặt hành chính.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

Well, going all digital is administratively, and let's be honest, financially more efficient.

Thực tế, chuyển đổi hoàn toàn sang kỹ thuật số thì về mặt hành chính và, nói thật đi, về mặt tài chính thì hiệu quả hơn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2020 Compilation

It might be administratively easier, but sometimes she might have been fortunate to have particular benefits, and certain plans no longer exist.

Có thể về mặt hành chính thì dễ dàng hơn, nhưng đôi khi cô ấy có thể may mắn được hưởng những lợi ích nhất định và một số chương trình hiện tại không còn tồn tại nữa.

Nguồn: Financial Times Podcast

It proposes an " administratively light" auction for green-hydrogen producers: winners will receive a premium, based on their bids, for each kilogram of the gas produced over ten years.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay