heeded admonitions
lắng nghe những lời khuyên
disregarding admonitions
bỏ qua những lời khuyên
delivering admonitions
trao những lời khuyên
repeated admonitions
những lời khuyên lặp đi lặp lại
final admonitions
những lời khuyên cuối cùng
issue admonitions
phát hành những lời khuyên
he disregarded all admonitions about the dangers of climbing that mountain.
anh ta bỏ qua tất cả những lời khuyên về những nguy hiểm khi leo núi.
her parents offered many admonitions about staying safe on her trip.
bố mẹ cô ấy đưa ra nhiều lời khuyên về việc giữ an toàn trong chuyến đi của cô ấy.
the coach issued a series of admonitions to the team after their loss.
huấn luyện viên đã đưa ra một loạt các lời khuyên cho đội sau khi họ thua.
despite all the admonitions, he continued his reckless behavior.
bất chấp tất cả những lời khuyên, anh ta vẫn tiếp tục hành vi liều lĩnh của mình.
the teacher's admonitions were met with indifference by the students.
những lời khuyên của giáo viên bị học sinh thờ mặt.
she paid little attention to the doctor's admonitions about her diet.
cô ấy ít chú ý đến những lời khuyên của bác sĩ về chế độ ăn uống của mình.
the book is filled with admonitions for living a virtuous life.
cuốn sách chứa đầy những lời khuyên để sống một cuộc đời đức hạnh.
his colleagues offered him several admonitions about his work ethic.
các đồng nghiệp của anh ấy đã đưa ra cho anh ấy nhiều lời khuyên về đạo đức làm việc của anh ấy.
the warnings served as a reminder of the importance of following all safety admonitions.
những cảnh báo là lời nhắc nhở về tầm quan trọng của việc tuân thủ tất cả các lời khuyên an toàn.
his repeated transgressions led to stern admonitions from his superiors.
những vi phạm lặp đi lặp lại của anh ta dẫn đến những lời khuyên nghiêm khắc từ cấp trên của anh ta.
heeded admonitions
lắng nghe những lời khuyên
disregarding admonitions
bỏ qua những lời khuyên
delivering admonitions
trao những lời khuyên
repeated admonitions
những lời khuyên lặp đi lặp lại
final admonitions
những lời khuyên cuối cùng
issue admonitions
phát hành những lời khuyên
he disregarded all admonitions about the dangers of climbing that mountain.
anh ta bỏ qua tất cả những lời khuyên về những nguy hiểm khi leo núi.
her parents offered many admonitions about staying safe on her trip.
bố mẹ cô ấy đưa ra nhiều lời khuyên về việc giữ an toàn trong chuyến đi của cô ấy.
the coach issued a series of admonitions to the team after their loss.
huấn luyện viên đã đưa ra một loạt các lời khuyên cho đội sau khi họ thua.
despite all the admonitions, he continued his reckless behavior.
bất chấp tất cả những lời khuyên, anh ta vẫn tiếp tục hành vi liều lĩnh của mình.
the teacher's admonitions were met with indifference by the students.
những lời khuyên của giáo viên bị học sinh thờ mặt.
she paid little attention to the doctor's admonitions about her diet.
cô ấy ít chú ý đến những lời khuyên của bác sĩ về chế độ ăn uống của mình.
the book is filled with admonitions for living a virtuous life.
cuốn sách chứa đầy những lời khuyên để sống một cuộc đời đức hạnh.
his colleagues offered him several admonitions about his work ethic.
các đồng nghiệp của anh ấy đã đưa ra cho anh ấy nhiều lời khuyên về đạo đức làm việc của anh ấy.
the warnings served as a reminder of the importance of following all safety admonitions.
những cảnh báo là lời nhắc nhở về tầm quan trọng của việc tuân thủ tất cả các lời khuyên an toàn.
his repeated transgressions led to stern admonitions from his superiors.
những vi phạm lặp đi lặp lại của anh ta dẫn đến những lời khuyên nghiêm khắc từ cấp trên của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay