cautions

[Mỹ]/ˈkɔːʃənz/
[Anh]/ˈkoʊʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cảnh báo hoặc lời khuyên để cẩn thận về những nguy hiểm hoặc rủi ro tiềm ẩn.
v.Cảnh báo ai đó về những nguy hiểm hoặc rủi ro tiềm ẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

cautions advised

cảnh báo được khuyến cáo

cautions required

cảnh báo bắt buộc

cautions needed

cảnh báo cần thiết

cautions taken

đã có các biện pháp phòng ngừa

cautions observed

đã quan sát các biện pháp phòng ngừa

cautions noted

đã lưu ý các cảnh báo

cautions issued

đã ban hành cảnh báo

cautions expressed

đã bày tỏ các cảnh báo

cautions highlighted

đã làm nổi bật các cảnh báo

cautions emphasized

đã nhấn mạnh các cảnh báo

Câu ví dụ

she cautions her friends about the risks of investing in cryptocurrency.

Cô ấy cảnh báo bạn bè của mình về những rủi ro khi đầu tư vào tiền điện tử.

the teacher cautions students to double-check their work before submitting it.

Giáo viên cảnh báo học sinh nên kiểm tra lại bài làm của mình trước khi nộp.

he always cautions people not to drive too fast in bad weather.

Anh ấy luôn cảnh báo mọi người không nên lái xe quá nhanh khi thời tiết xấu.

the doctor cautions against excessive sugar consumption.

Bác sĩ cảnh báo về việc tiêu thụ quá nhiều đường.

she cautions her colleagues to be aware of potential pitfalls in the project.

Cô ấy cảnh báo đồng nghiệp của mình phải nhận thức được những khó khăn tiềm ẩn trong dự án.

the guide cautions tourists to stay on marked trails for safety.

Hướng dẫn viên cảnh báo khách du lịch phải ở lại trên những con đường đã đánh dấu vì sự an toàn.

he cautions against making hasty decisions without proper information.

Anh ấy cảnh báo không nên đưa ra những quyết định vội vàng mà không có thông tin đầy đủ.

the report cautions that climate change could have severe consequences.

Báo cáo cảnh báo rằng biến đổi khí hậu có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.

parents often cautions their children about talking to strangers.

Phụ huynh thường xuyên cảnh báo con cái về việc nói chuyện với người lạ.

the article cautions readers to verify facts before sharing online.

Bài viết cảnh báo người đọc nên xác minh các sự kiện trước khi chia sẻ trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay