weather warnings
cảnh báo thời tiết
safety warnings
cảnh báo an toàn
health warnings
cảnh báo sức khỏe
warning signs
biểu hiệu cảnh báo
caution warnings
cảnh báo thận trọng
emergency warnings
cảnh báo khẩn cấp
warning labels
nhãn cảnh báo
alert warnings
cảnh báo
urgent warnings
cảnh báo khẩn cấp
system warnings
cảnh báo hệ thống
the weather service issued severe warnings for the upcoming storm.
Dịch vụ khí tượng đã đưa ra các cảnh báo nghiêm trọng về cơn bão sắp tới.
he ignored all the warnings about the dangers of smoking.
Anh ta đã bỏ qua tất cả các cảnh báo về những nguy hiểm của việc hút thuốc.
there are warnings on the package regarding allergic reactions.
Có những cảnh báo trên bao bì về các phản ứng dị ứng.
she received warnings from her boss about her tardiness.
Cô ấy nhận được cảnh báo từ sếp về sự chậm trễ của mình.
the teacher gave warnings to students who were not prepared.
Giáo viên đã đưa ra cảnh báo cho những học sinh chưa chuẩn bị.
warnings about the side effects were clearly stated in the brochure.
Các cảnh báo về tác dụng phụ đã được nêu rõ trong tờ rơi.
the government issued warnings about rising sea levels.
Chính phủ đã đưa ra cảnh báo về mực nước biển đang tăng.
many people dismissed the warnings of climate change.
Nhiều người đã bác bỏ những cảnh báo về biến đổi khí hậu.
he took the warnings seriously and changed his behavior.
Anh ta đã coi trọng những cảnh báo và thay đổi hành vi của mình.
warnings about the virus were broadcasted on all news channels.
Các cảnh báo về virus đã được phát trên tất cả các kênh tin tức.
weather warnings
cảnh báo thời tiết
safety warnings
cảnh báo an toàn
health warnings
cảnh báo sức khỏe
warning signs
biểu hiệu cảnh báo
caution warnings
cảnh báo thận trọng
emergency warnings
cảnh báo khẩn cấp
warning labels
nhãn cảnh báo
alert warnings
cảnh báo
urgent warnings
cảnh báo khẩn cấp
system warnings
cảnh báo hệ thống
the weather service issued severe warnings for the upcoming storm.
Dịch vụ khí tượng đã đưa ra các cảnh báo nghiêm trọng về cơn bão sắp tới.
he ignored all the warnings about the dangers of smoking.
Anh ta đã bỏ qua tất cả các cảnh báo về những nguy hiểm của việc hút thuốc.
there are warnings on the package regarding allergic reactions.
Có những cảnh báo trên bao bì về các phản ứng dị ứng.
she received warnings from her boss about her tardiness.
Cô ấy nhận được cảnh báo từ sếp về sự chậm trễ của mình.
the teacher gave warnings to students who were not prepared.
Giáo viên đã đưa ra cảnh báo cho những học sinh chưa chuẩn bị.
warnings about the side effects were clearly stated in the brochure.
Các cảnh báo về tác dụng phụ đã được nêu rõ trong tờ rơi.
the government issued warnings about rising sea levels.
Chính phủ đã đưa ra cảnh báo về mực nước biển đang tăng.
many people dismissed the warnings of climate change.
Nhiều người đã bác bỏ những cảnh báo về biến đổi khí hậu.
he took the warnings seriously and changed his behavior.
Anh ta đã coi trọng những cảnh báo và thay đổi hành vi của mình.
warnings about the virus were broadcasted on all news channels.
Các cảnh báo về virus đã được phát trên tất cả các kênh tin tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay