adopting new technology
tiếp nhận công nghệ mới
adopting sustainable practices
tiếp nhận các phương pháp bền vững
adopting different perspectives
tiếp nhận các quan điểm khác nhau
adopting healthy habits
tiếp nhận thói quen lành mạnh
adopting a child
xin nhận nuôi một đứa trẻ
adopting new ideas
tiếp nhận những ý tưởng mới
the company is adopting new technologies.
công ty đang áp dụng các công nghệ mới.
they are adopting a more sustainable approach to business.
họ đang áp dụng một cách tiếp cận bền vững hơn đối với kinh doanh.
she's adopting a healthy lifestyle.
cô ấy đang áp dụng một lối sống lành mạnh.
the organization is adopting a new policy.
tổ chức đang áp dụng một chính sách mới.
he is adopting a wait-and-see attitude.
anh ấy đang áp dụng một thái độ chờ đợi và xem.
many schools are adopting online learning platforms.
nhiều trường đang áp dụng các nền tảng học trực tuyến.
we need to adopt a more flexible approach.
chúng ta cần áp dụng một cách tiếp cận linh hoạt hơn.
the government is adopting stricter regulations.
chính phủ đang áp dụng các quy định nghiêm ngặt hơn.
she adopted a kitten from the shelter.
cô ấy đã nhận nuôi một chú mèo con từ trung tâm cứu trợ.
they are adopting a child from another country.
họ đang nhận nuôi một đứa trẻ từ một quốc gia khác.
adopting new technology
tiếp nhận công nghệ mới
adopting sustainable practices
tiếp nhận các phương pháp bền vững
adopting different perspectives
tiếp nhận các quan điểm khác nhau
adopting healthy habits
tiếp nhận thói quen lành mạnh
adopting a child
xin nhận nuôi một đứa trẻ
adopting new ideas
tiếp nhận những ý tưởng mới
the company is adopting new technologies.
công ty đang áp dụng các công nghệ mới.
they are adopting a more sustainable approach to business.
họ đang áp dụng một cách tiếp cận bền vững hơn đối với kinh doanh.
she's adopting a healthy lifestyle.
cô ấy đang áp dụng một lối sống lành mạnh.
the organization is adopting a new policy.
tổ chức đang áp dụng một chính sách mới.
he is adopting a wait-and-see attitude.
anh ấy đang áp dụng một thái độ chờ đợi và xem.
many schools are adopting online learning platforms.
nhiều trường đang áp dụng các nền tảng học trực tuyến.
we need to adopt a more flexible approach.
chúng ta cần áp dụng một cách tiếp cận linh hoạt hơn.
the government is adopting stricter regulations.
chính phủ đang áp dụng các quy định nghiêm ngặt hơn.
she adopted a kitten from the shelter.
cô ấy đã nhận nuôi một chú mèo con từ trung tâm cứu trợ.
they are adopting a child from another country.
họ đang nhận nuôi một đứa trẻ từ một quốc gia khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay