adopts

[Mỹ]/ˈædɒpts/
[Anh]/ˈædɑːptz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.chọn để sử dụng hoặc theo (một cái gì đó); hợp pháp nhận con của người khác vào gia đình của mình; chính thức chấp nhận (một cái gì đó); tiếp nhận và tích hợp (ý tưởng, từ ngữ, v.v.) từ các nguồn khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

adopts sustainable practices

áp dụng các phương pháp bền vững

adopts strict measures

áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt

Câu ví dụ

the company adopts a new policy regarding employee benefits.

công ty áp dụng một chính sách mới liên quan đến phúc lợi của nhân viên.

she adopts a holistic approach to health and wellness.

cô ấy áp dụng một cách tiếp cận toàn diện đối với sức khỏe và sự cân bằng.

many countries adopt different systems of government.

nhiều quốc gia áp dụng các hệ thống chính phủ khác nhau.

the school adopts a rigorous curriculum for its students.

trường học áp dụng một chương trình giảng dạy nghiêm ngặt cho học sinh.

he adopted a stray dog from the local shelter.

anh ấy đã nhận nuôi một con chó bị bỏ rơi từ trung tâm cứu hộ địa phương.

the artist adopts bold colors and abstract shapes in her paintings.

nghệ sĩ sử dụng những màu sắc táo bạo và hình dạng trừu tượng trong các bức tranh của cô ấy.

they adopt a flexible work schedule to accommodate their needs.

họ áp dụng một lịch làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của họ.

the company adopts new technologies to improve efficiency.

công ty áp dụng các công nghệ mới để cải thiện hiệu quả.

she adopted a positive attitude towards her challenges.

cô ấy đã áp dụng một thái độ tích cực đối với những thử thách của mình.

the government adopts measures to control inflation.

chính phủ áp dụng các biện pháp để kiểm soát lạm phát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay