life embraces
cuộc sống ôm ấp
love embraces
tình yêu ôm ấp
change embraces
sự thay đổi ôm ấp
nature embraces
thiên nhiên ôm ấp
community embraces
cộng đồng ôm ấp
culture embraces
văn hóa ôm ấp
freedom embraces
tự do ôm ấp
diversity embraces
sự đa dạng ôm ấp
innovation embraces
đổi mới sáng tạo ôm ấp
opportunity embraces
cơ hội ôm ấp
she embraces change as a part of life.
Cô ấy đón nhận sự thay đổi như một phần của cuộc sống.
the community embraces diversity and inclusion.
Cộng đồng đón nhận sự đa dạng và hòa nhập.
he embraces new technologies with enthusiasm.
Anh ấy đón nhận những công nghệ mới với sự nhiệt tình.
our school embraces innovative teaching methods.
Trường học của chúng tôi đón nhận những phương pháp giảng dạy sáng tạo.
the organization embraces a culture of teamwork.
Tổ chức đón nhận văn hóa làm việc nhóm.
she embraces her role as a leader.
Cô ấy đón nhận vai trò của mình với tư cách là một nhà lãnh đạo.
he embraces every opportunity to learn.
Anh ấy đón nhận mọi cơ hội để học hỏi.
the festival embraces local traditions and customs.
Lễ hội đón nhận những truyền thống và phong tục địa phương.
they embrace sustainability in their business practices.
Họ đón nhận tính bền vững trong hoạt động kinh doanh của họ.
she embraces her uniqueness and encourages others to do the same.
Cô ấy đón nhận sự khác biệt của mình và khuyến khích những người khác làm như vậy.
life embraces
cuộc sống ôm ấp
love embraces
tình yêu ôm ấp
change embraces
sự thay đổi ôm ấp
nature embraces
thiên nhiên ôm ấp
community embraces
cộng đồng ôm ấp
culture embraces
văn hóa ôm ấp
freedom embraces
tự do ôm ấp
diversity embraces
sự đa dạng ôm ấp
innovation embraces
đổi mới sáng tạo ôm ấp
opportunity embraces
cơ hội ôm ấp
she embraces change as a part of life.
Cô ấy đón nhận sự thay đổi như một phần của cuộc sống.
the community embraces diversity and inclusion.
Cộng đồng đón nhận sự đa dạng và hòa nhập.
he embraces new technologies with enthusiasm.
Anh ấy đón nhận những công nghệ mới với sự nhiệt tình.
our school embraces innovative teaching methods.
Trường học của chúng tôi đón nhận những phương pháp giảng dạy sáng tạo.
the organization embraces a culture of teamwork.
Tổ chức đón nhận văn hóa làm việc nhóm.
she embraces her role as a leader.
Cô ấy đón nhận vai trò của mình với tư cách là một nhà lãnh đạo.
he embraces every opportunity to learn.
Anh ấy đón nhận mọi cơ hội để học hỏi.
the festival embraces local traditions and customs.
Lễ hội đón nhận những truyền thống và phong tục địa phương.
they embrace sustainability in their business practices.
Họ đón nhận tính bền vững trong hoạt động kinh doanh của họ.
she embraces her uniqueness and encourages others to do the same.
Cô ấy đón nhận sự khác biệt của mình và khuyến khích những người khác làm như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay