adulthood

[Mỹ]/ˈædʌlthʊd/
[Anh]/əˈdʌlthʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tuổi trưởng thành
Word Forms
số nhiềuadulthoods

Cụm từ & Cách kết hợp

reaching adulthood

đang trưởng thành

transition to adulthood

chuyển đổi sang tuổi trưởng thành

Câu ví dụ

A critical task of adulthood is establishing one's sexual orientation as heterosexual, gay, lesbian, bisexual, or transgendered.

Một nhiệm vụ quan trọng của tuổi trưởng thành là xác lập xu hướng tình dục của một người là dị tính, đồng tính, song tính, song tính luyến ái hoặc chuyển giới.

Ví dụ thực tế

They celebrated their adulthood at the school playground.

Họ đã ăn mừng tuổi trưởng thành của mình ở sân trường học.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Here are five ways to navigate out adulthood.

Dưới đây là năm cách để vượt qua tuổi trưởng thành.

Nguồn: Psychology Mini Class

Childhood, teen years, adulthood or elderly?

Thời thơ ấu, tuổi thiếu niên, tuổi trưởng thành hay tuổi già?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

These symptoms may develop any time from childhood to late adulthood.

Những triệu chứng này có thể phát triển bất cứ lúc nào từ thời thơ ấu đến tuổi trưởng thành muộn.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Think about where your generation fits within the tension between early and middle adulthood.

Hãy suy nghĩ về vị trí của thế hệ của bạn trong sự căng thẳng giữa tuổi trưởng thành sớm và tuổi trưởng thành giữa.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

This results in increased levels of creativity in teenage years and adulthood.

Điều này dẫn đến sự gia tăng mức độ sáng tạo trong những năm thiếu niên và tuổi trưởng thành.

Nguồn: Selected English short passages

It stays malleable well into early adulthood.

Nó vẫn linh hoạt cho đến khi bước vào tuổi trưởng thành sớm.

Nguồn: The Economist - Arts

And these attachment styles carry on into adulthood.

Và những kiểu gắn bó này tiếp tục kéo dài đến tuổi trưởng thành.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

And this warm glow of giving persists into adulthood.

Và cảm giác ấm áp khi cho đi vẫn kéo dài đến tuổi trưởng thành.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2019 Collection

I mean, they're ten. That's halfway to adulthood.

Ý tôi là, họ mười tuổi. Đó là một nửa đường đến tuổi trưởng thành.

Nguồn: Our Day This Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay