| số nhiều | adulthoods |
reaching adulthood
đang trưởng thành
transition to adulthood
chuyển đổi sang tuổi trưởng thành
A critical task of adulthood is establishing one's sexual orientation as heterosexual, gay, lesbian, bisexual, or transgendered.
Một nhiệm vụ quan trọng của tuổi trưởng thành là xác lập xu hướng tình dục của một người là dị tính, đồng tính, song tính, song tính luyến ái hoặc chuyển giới.
They celebrated their adulthood at the school playground.
Họ đã ăn mừng tuổi trưởng thành của mình ở sân trường học.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionHere are five ways to navigate out adulthood.
Dưới đây là năm cách để vượt qua tuổi trưởng thành.
Nguồn: Psychology Mini ClassChildhood, teen years, adulthood or elderly?
Thời thơ ấu, tuổi thiếu niên, tuổi trưởng thành hay tuổi già?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThese symptoms may develop any time from childhood to late adulthood.
Những triệu chứng này có thể phát triển bất cứ lúc nào từ thời thơ ấu đến tuổi trưởng thành muộn.
Nguồn: Osmosis - NerveThink about where your generation fits within the tension between early and middle adulthood.
Hãy suy nghĩ về vị trí của thế hệ của bạn trong sự căng thẳng giữa tuổi trưởng thành sớm và tuổi trưởng thành giữa.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementThis results in increased levels of creativity in teenage years and adulthood.
Điều này dẫn đến sự gia tăng mức độ sáng tạo trong những năm thiếu niên và tuổi trưởng thành.
Nguồn: Selected English short passagesIt stays malleable well into early adulthood.
Nó vẫn linh hoạt cho đến khi bước vào tuổi trưởng thành sớm.
Nguồn: The Economist - ArtsAnd these attachment styles carry on into adulthood.
Và những kiểu gắn bó này tiếp tục kéo dài đến tuổi trưởng thành.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)And this warm glow of giving persists into adulthood.
Và cảm giác ấm áp khi cho đi vẫn kéo dài đến tuổi trưởng thành.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2019 CollectionI mean, they're ten. That's halfway to adulthood.
Ý tôi là, họ mười tuổi. Đó là một nửa đường đến tuổi trưởng thành.
Nguồn: Our Day This Season 1reaching adulthood
đang trưởng thành
transition to adulthood
chuyển đổi sang tuổi trưởng thành
A critical task of adulthood is establishing one's sexual orientation as heterosexual, gay, lesbian, bisexual, or transgendered.
Một nhiệm vụ quan trọng của tuổi trưởng thành là xác lập xu hướng tình dục của một người là dị tính, đồng tính, song tính, song tính luyến ái hoặc chuyển giới.
They celebrated their adulthood at the school playground.
Họ đã ăn mừng tuổi trưởng thành của mình ở sân trường học.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionHere are five ways to navigate out adulthood.
Dưới đây là năm cách để vượt qua tuổi trưởng thành.
Nguồn: Psychology Mini ClassChildhood, teen years, adulthood or elderly?
Thời thơ ấu, tuổi thiếu niên, tuổi trưởng thành hay tuổi già?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThese symptoms may develop any time from childhood to late adulthood.
Những triệu chứng này có thể phát triển bất cứ lúc nào từ thời thơ ấu đến tuổi trưởng thành muộn.
Nguồn: Osmosis - NerveThink about where your generation fits within the tension between early and middle adulthood.
Hãy suy nghĩ về vị trí của thế hệ của bạn trong sự căng thẳng giữa tuổi trưởng thành sớm và tuổi trưởng thành giữa.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementThis results in increased levels of creativity in teenage years and adulthood.
Điều này dẫn đến sự gia tăng mức độ sáng tạo trong những năm thiếu niên và tuổi trưởng thành.
Nguồn: Selected English short passagesIt stays malleable well into early adulthood.
Nó vẫn linh hoạt cho đến khi bước vào tuổi trưởng thành sớm.
Nguồn: The Economist - ArtsAnd these attachment styles carry on into adulthood.
Và những kiểu gắn bó này tiếp tục kéo dài đến tuổi trưởng thành.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)And this warm glow of giving persists into adulthood.
Và cảm giác ấm áp khi cho đi vẫn kéo dài đến tuổi trưởng thành.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2019 CollectionI mean, they're ten. That's halfway to adulthood.
Ý tôi là, họ mười tuổi. Đó là một nửa đường đến tuổi trưởng thành.
Nguồn: Our Day This Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay