| quá khứ phân từ | advantaged |
| thì quá khứ | advantaged |
gaining an advantage
được lợi thế
children from less advantaged homes.
trẻ em từ những gia đình ít có điều kiện hơn.
come from an advantaged background
co đến từ một hoàn cảnh có lợi thế.
advantaged position in society
vị trí có lợi thế trong xã hội.
advantaged access to education
tiếp cận giáo dục có lợi thế.
advantaged in terms of opportunities
có lợi thế về cơ hội.
advantaged by their upbringing
có lợi thế nhờ cách chúng được nuôi dưỡng.
advantaged by their connections
có lợi thế nhờ mối quan hệ của họ.
advantaged in the job market
có lợi thế trên thị trường lao động.
advantaged by their skills
có lợi thế nhờ kỹ năng của họ.
advantaged in the competition
có lợi thế trong cuộc thi.
gaining an advantage
được lợi thế
children from less advantaged homes.
trẻ em từ những gia đình ít có điều kiện hơn.
come from an advantaged background
co đến từ một hoàn cảnh có lợi thế.
advantaged position in society
vị trí có lợi thế trong xã hội.
advantaged access to education
tiếp cận giáo dục có lợi thế.
advantaged in terms of opportunities
có lợi thế về cơ hội.
advantaged by their upbringing
có lợi thế nhờ cách chúng được nuôi dưỡng.
advantaged by their connections
có lợi thế nhờ mối quan hệ của họ.
advantaged in the job market
có lợi thế trên thị trường lao động.
advantaged by their skills
có lợi thế nhờ kỹ năng của họ.
advantaged in the competition
có lợi thế trong cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay