benefited

[Mỹ]/[ˈben.ɪ.fɪt]/
[Anh]/[ˈben.ɪ.fɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đạt được lợi thế hoặc lợi ích từ điều gì đó; Nhận được lợi thế hoặc lợi ích; Cải thiện sức khỏe.

Cụm từ & Cách kết hợp

benefited greatly

đã được hưởng lợi rất nhiều

benefited from

đã được hưởng lợi từ

benefited significantly

đã được hưởng lợi đáng kể

benefiting communities

hỗ trợ các cộng đồng

benefited everyone

đã có lợi cho tất cả mọi người

benefited financially

đã được hưởng lợi về mặt tài chính

benefited immensely

đã được hưởng lợi vô cùng lớn

benefited considerably

đã được hưởng lợi đáng kể

benefited directly

đã được hưởng lợi trực tiếp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay