aerating

[Mỹ]/ˈɛərɪteɪtɪŋ/
[Anh]/ˌɛrɪˈteɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Quá trình đưa không khí vào một cái gì đó, chẳng hạn như đất hoặc nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

aerating soil

xới đất

aerating the pond

xới ao

aerating a beer

làm thoáng bia

aerating the aquarium

làm thoáng bể cá

aerating compost

xới phân trộn

process of aerating

quá trình làm thoáng

benefits of aerating

lợi ích của việc làm thoáng

importance of aerating

tầm quan trọng của việc làm thoáng

tools for aerating

dụng cụ làm thoáng

Câu ví dụ

the gardener was aerating the lawn.

người làm vườn đang làm thoáng khí cho bãi cỏ.

aerating the soil helps plants grow.

việc làm thoáng khí cho đất giúp cây trồng phát triển.

we need to aerate the tires before the race.

chúng ta cần làm thoáng khí cho lốp xe trước cuộc đua.

aerating the compost speeds up decomposition.

việc làm thoáng khí cho phân hữu cơ giúp tăng tốc quá trình phân hủy.

the process of aerating involves introducing air into a substance.

quá trình làm thoáng khí liên quan đến việc đưa không khí vào một chất.

aerating the pond helps keep the water healthy.

việc làm thoáng khí cho ao giúp giữ cho nước khỏe mạnh.

he used a special tool to aerate the concrete.

anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để làm thoáng khí cho bê tông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay