aerating soil
xới đất
aerating the pond
xới ao
aerating a beer
làm thoáng bia
aerating the aquarium
làm thoáng bể cá
aerating compost
xới phân trộn
process of aerating
quá trình làm thoáng
benefits of aerating
lợi ích của việc làm thoáng
importance of aerating
tầm quan trọng của việc làm thoáng
tools for aerating
dụng cụ làm thoáng
the gardener was aerating the lawn.
người làm vườn đang làm thoáng khí cho bãi cỏ.
aerating the soil helps plants grow.
việc làm thoáng khí cho đất giúp cây trồng phát triển.
we need to aerate the tires before the race.
chúng ta cần làm thoáng khí cho lốp xe trước cuộc đua.
aerating the compost speeds up decomposition.
việc làm thoáng khí cho phân hữu cơ giúp tăng tốc quá trình phân hủy.
the process of aerating involves introducing air into a substance.
quá trình làm thoáng khí liên quan đến việc đưa không khí vào một chất.
aerating the pond helps keep the water healthy.
việc làm thoáng khí cho ao giúp giữ cho nước khỏe mạnh.
he used a special tool to aerate the concrete.
anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để làm thoáng khí cho bê tông.
aerating soil
xới đất
aerating the pond
xới ao
aerating a beer
làm thoáng bia
aerating the aquarium
làm thoáng bể cá
aerating compost
xới phân trộn
process of aerating
quá trình làm thoáng
benefits of aerating
lợi ích của việc làm thoáng
importance of aerating
tầm quan trọng của việc làm thoáng
tools for aerating
dụng cụ làm thoáng
the gardener was aerating the lawn.
người làm vườn đang làm thoáng khí cho bãi cỏ.
aerating the soil helps plants grow.
việc làm thoáng khí cho đất giúp cây trồng phát triển.
we need to aerate the tires before the race.
chúng ta cần làm thoáng khí cho lốp xe trước cuộc đua.
aerating the compost speeds up decomposition.
việc làm thoáng khí cho phân hữu cơ giúp tăng tốc quá trình phân hủy.
the process of aerating involves introducing air into a substance.
quá trình làm thoáng khí liên quan đến việc đưa không khí vào một chất.
aerating the pond helps keep the water healthy.
việc làm thoáng khí cho ao giúp giữ cho nước khỏe mạnh.
he used a special tool to aerate the concrete.
anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để làm thoáng khí cho bê tông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay