aerospace

[Mỹ]/'eərəspeɪs/
[Anh]/'ɛrospes/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. không gian vũ trụ;không gian bên ngoài
adj. liên quan đến không gian bên ngoài
Word Forms
số nhiềuaerospaces

Cụm từ & Cách kết hợp

aerospace engineering

kỹ thuật hàng không vũ trụ

aerospace industry

công nghiệp hàng không vũ trụ

aerospace science

khoa học hàng không

Câu ví dụ

Objective Research advances on the applications of actigraph in the studies of clinical medicine and aerospace medicine were reviewed.

Những tiến bộ nghiên cứu mục tiêu về các ứng dụng của thiết bị đo hoạt động (actigraph) trong các nghiên cứu về y học lâm sàng và y học hàng không vũ trụ đã được đánh giá.

Be engaged in the person of the design in those days, curiosity and sciolistic aerospace knowledge, evolve into the inspiration that acts the role of into creation furniture and lamp.

Hãy tham gia vào thiết kế của người trong những ngày đó, sự tò mò và kiến thức hàng không vũ trụ hời hợt, phát triển thành nguồn cảm hứng đóng vai trò tạo ra đồ nội thất và đèn.

North American Aerospace Defense Command (NORAD) - a binational command involving the United States and Canada which provides warning of missile and air attack against both of its member...

Bộ Tư lệnh Phòng không Bắc Mỹ (NORAD) - một cơ quan hợp tác song phương liên quan đến Hoa Kỳ và Canada, cung cấp cảnh báo về các cuộc tấn công bằng tên lửa và tấn công trên không chống lại cả hai thành viên...

The circumlunar satellite separated from the rocket at 6:29 pm and entered into Earth orbit, where it will travel for seven days, according to the Beijing Aerospace Control Center (BACC) .

Vệ tinh bay quanh Mặt Trăng đã tách khỏi tên lửa vào lúc 6:29 chiều và đi vào quỹ đạo Trái Đất, nơi nó sẽ di chuyển trong bảy ngày, theo Trung tâm Kiểm soát Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh (BACC).

Charge amplifier can be applied to Eclectics, Aerospace, Shipping and other important industry and it"s also an indispensable important means of teaching and research.

Máy khuếch đại điện tích có thể được áp dụng cho Eclectics, Hàng không Vũ trụ, Vận tải biển và các ngành công nghiệp quan trọng khác, đồng thời cũng là phương tiện giảng dạy và nghiên cứu quan trọng không thể thiếu.

Project Description: Gulfstream Aerospace and NASA's Dryden Flight Research Center tested the structural integrity of a telescopic 'Quiet Spike' sonic boom mitigator on a NASA F-15B testbed aircraft.

Mô tả dự án: Gulfstream Aerospace và Trung tâm Nghiên cứu Bay Dryden của NASA đã thử nghiệm tính toàn vẹn cấu trúc của bộ giảm sóng siêu âm 'Quiet Spike' có thể mở rộng trên máy bay thử nghiệm NASA F-15B.

Ví dụ thực tế

That can also save weight—a particular advantage in aerospace.

Điều đó cũng có thể giúp tiết kiệm trọng lượng—một lợi thế đặc biệt trong ngành hàng không vũ trụ.

Nguồn: The Economist - Technology

Boeing is among the largest aerospace companies in the world.

Boeing là một trong những công ty hàng không vũ trụ lớn nhất thế giới.

Nguồn: CNN Listening Compilation March 2021

I was the son of an aerospace engineer.

Tôi là con trai của một kỹ sư hàng không vũ trụ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection

The film also invited aerospace experts as consultants.

Bộ phim cũng mời các chuyên gia hàng không vũ trụ làm cố vấn.

Nguồn: Selected English short passages

You go to school to become an aerospace engineer.

Bạn đi học để trở thành một kỹ sư hàng không vũ trụ.

Nguồn: Connection Magazine

But really, Seattle is the cradle of Boeing's commercial aerospace expertise.

Nhưng thực sự, Seattle là cái nôi của chuyên môn hàng không vũ trụ thương mại của Boeing.

Nguồn: Financial Times

The American aerospace company is best known for its rockets.

Công ty hàng không vũ trụ của Mỹ nổi tiếng nhất với tên lửa của mình.

Nguồn: VOA Special English: World

It would keep the money flowing to the aerospace companies.

Nó sẽ giữ dòng tiền chảy đến các công ty hàng không vũ trụ.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The seven Chinese entities are mostly related to the aerospace industry.

Bảy thực thể của Trung Quốc chủ yếu liên quan đến ngành công nghiệp hàng không vũ trụ.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

Well I mean, first of all, everything in aerospace is years behind.

Thật ra, mọi thứ trong ngành hàng không vũ trụ đều tụt hậu nhiều năm.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay