terrestrial

[Mỹ]/təˈrestriəl/
[Anh]/təˈrestriəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến trái đất hoặc đất; sống hoặc phát triển trên đất;
n. một cư dân của trái đất; một sinh vật sống trên đất.
Word Forms
số nhiềuterrestrials

Cụm từ & Cách kết hợp

terrestrial animals

động vật trên cạn

terrestrial ecosystem

hệ sinh thái trên cạn

terrestrial habitat

môi trường sống trên cạn

terrestrial planet

hành tinh có bề mặt rắn

terrestrial heat

nhiệt độ bề mặt

terrestrial stress

ứng suất địa chất

terrestrial facies

t diện địa chất

terrestrial globe

quả cầu địa lý

terrestrial plant

thực vật trên cạn

Câu ví dụ

a fifth terrestrial channel.

kênh mặt đất thứ năm.

a terrestrial plant or animal.

một loài thực vật hoặc động vật sống trên cạn.

the terrestrial parts of the earth

các phần trên cạn của trái đất

increased ultraviolet radiation may disrupt terrestrial ecosystems.

Tăng bức xạ cực tím có thể làm gián đoạn các hệ sinh thái trên cạn.

In rugby circles, there is nothing but criticism for the coverage of sport on terrestrial TV.

Trong giới bóng bầu dục, không có gì ngoài những lời chỉ trích về việc đưa tin thể thao trên truyền hình mặt đất.

a submarine eruption will be much more explosive than its terrestrial counterpart.

một vụ phun trào dưới biển sẽ mạnh hơn nhiều so với đồng loại trên cạn của nó.

Terrestrial longitude is measured in degrees east or west of the Greenwich meridian.

Vĩ độ trái đất được đo bằng độ đông hoặc tây của đường kinh tuyến Greenwich.

Myriapod animals were probably one of the invertebrate animal groups that first colonized the terrestrial ecosystem during Early Paleozoic.

Động vật nhiều chân có thể là một trong những nhóm động vật không xương sống đầu tiên thuộc địa hóa hệ sinh thái trên cạn vào thời kỳ Paleozoic sớm.

F. Stuart Chapin III, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. 2002. Principles of Terrestrial Ecosystem Ecology. Springer.

F. Stuart Chapin III, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. 2002. Principles of Terrestrial Ecosystem Ecology. Springer.

Principals of Terrestrial Ecosystem Ecology . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.

Nguyên tắc của Hệ sinh thái Địa lý . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.

It is suggested that the high-wax oil is mainly originated from terrestrial higher plant, while lower hydrobiont is accidental.

Có đề xuất rằng dầu sáp cao chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật trên cạn, trong khi sinh vật thủy sinh thấp là tình cờ.

It research fields include geophysics, planetology, remote sensing/photogrammetry, Solar Terrestrial Physics, etc.

Các lĩnh vực nghiên cứu bao gồm địa vật lý, hành tinh học, cảm biến từ xa/ảnh đo lường, Vật lý Mặt Trời - Trái Đất, v.v.

The ubiquity of phenanthrene series, chrysene series compounds, perylene and retene compounds in the sediment indicated that PAHs mainly came from the terrestrial plants.

Tính phổ biến của các hợp chất phenanthrene, các hợp chất chrysene, perylene và retene trong trầm tích cho thấy PAHs chủ yếu đến từ thực vật trên cạn.

Characteristics: Terrestrial ferns; stipes tuft, backlish at base; young fronds pinnaye with wider pinnae, when getting older, the fronds become bipinnate or tripinnatifid with slender pinnules.

Đặc điểm: Dương xỉ trên cạn; thân cây chùm lông, có lớp vỏ ở gốc; chồi non có dạng pinnate với các lá nhỏ rộng hơn, khi già đi, lá trở thành bipinnate hoặc tripinnatifid với các lá nhỏ mảnh mai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay