affective

[Mỹ]/əˈfektɪv/
[Anh]/əˈfektɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cảm xúc hoặc biểu đạt cảm xúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

affective disorder

rối loạn cảm xúc

affective commitment

cam kết cảm xúc

affective tone

giọng điệu cảm xúc

seasonal affective disorder

rối loạn cảm xúc theo mùa

affective domain

lĩnh vực cảm xúc

Câu ví dụ

It is a process by which words with appreciatory or neutral affective meaning fall into ill reputation or come to be used in a derogatory sense.

Đây là một quá trình mà trong đó những từ ngữ có ý nghĩa đánh giá cao hoặc trung tính về mặt cảm xúc trở nên bị đánh giá thấp hoặc bị sử dụng theo nghĩa là hạ thấp.

The results replicated the affective priming effect, which showed that responses to affectively congruent trials were faster than affectively incongruent trials under each SOA condition.

Kết quả tái hiện hiệu ứng kích hoạt cảm xúc, cho thấy phản ứng với các thử nghiệm phù hợp về mặt cảm xúc nhanh hơn các thử nghiệm không phù hợp về mặt cảm xúc trong mỗi điều kiện SOA.

The controls were homeochronous inpatients with affective disorder and normal individuals.lsoprene breath levels were measured by gas chromatography combined with mass spectroscopy(GC-MS).

Các đối chứng là bệnh nhân đồng thời và những người bình thường bị rối loạn cảm xúc. Mức độ thở isoprene được đo bằng phương pháp sắc ký khí kết hợp với khối phổ (GC-MS).

Psychiatric manifestations for the eight cases included depression (1),manic episode(2),bipolar affective disorder(1),schizophreniform (2) and schizoaffective disorder (1).

Các biểu hiện tâm thần của tám trường hợp bao gồm: trầm cảm (1), giai đoạn hưng cảm (2), rối loạn cảm xúc lưỡng cực (1), thể tiềm ẩn của tâm thần phân liệt (2) và rối loạn tâm thần phân liệt kèm theo cảm xúc (1).

affective communication is essential in building strong relationships

Giao tiếp cảm xúc là điều cần thiết để xây dựng các mối quan hệ bền chặt.

an affective disorder can impact a person's mood and behavior

Rối loạn cảm xúc có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và hành vi của một người.

affective neuroscience studies the neural mechanisms underlying emotions

Thần kinh học cảm xúc nghiên cứu các cơ chế thần kinh tiềm ẩn đằng sau cảm xúc.

affective computing focuses on developing systems that can recognize and respond to human emotions

Tin học cảm xúc tập trung vào việc phát triển các hệ thống có thể nhận ra và phản hồi lại cảm xúc của con người.

affective learning involves emotions and attitudes towards the learning material

Học tập cảm xúc liên quan đến cảm xúc và thái độ đối với tài liệu học tập.

an affective response to music can vary greatly among individuals

Phản ứng cảm xúc với âm nhạc có thể khác nhau rất nhiều giữa các cá nhân.

affective empathy allows us to understand and share the feelings of others

Sự đồng cảm cảm xúc cho phép chúng ta hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác.

affective disorders such as depression and anxiety are common mental health issues

Các rối loạn cảm xúc như trầm cảm và lo âu là những vấn đề sức khỏe tâm thần phổ biến.

affective forecasting refers to predicting how we will feel in the future

Dự báo cảm xúc đề cập đến việc dự đoán chúng ta sẽ cảm thấy như thế nào trong tương lai.

affective domain in education focuses on students' emotional development and attitudes

Lĩnh vực cảm xúc trong giáo dục tập trung vào sự phát triển về mặt cảm xúc và thái độ của học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay