affiliates

[Mỹ]/əˈfɪli.eɪts/
[Anh]/əˈfɪl.i.eɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các công ty hoặc tổ chức là một phần của một nhóm lớn hơn, thường làm việc cùng nhau hoặc chia sẻ tài nguyên.
v.Kết nối hoặc gia nhập một tổ chức hoặc công ty với một tổ chức hoặc công ty khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

affiliate marketing

tiếp thị liên kết

affiliate program

chương trình liên kết

partner affiliates

đối tác liên kết

network of affiliates

mạng lưới các liên kết

affiliate revenue

doanh thu liên kết

manage affiliates

quản lý các liên kết

sign up affiliates

đăng ký liên kết

affiliate agreement

thỏa thuận liên kết

build affiliate relationships

xây dựng các mối quan hệ liên kết

Câu ví dụ

the company has a network of affiliates worldwide.

công ty có một mạng lưới các đối tác liên kết trên toàn thế giới.

they are looking to expand their affiliate program.

họ đang tìm cách mở rộng chương trình liên kết của họ.

affiliate marketing is a popular way to earn income online.

tiếp thị liên kết là một cách phổ biến để kiếm thu nhập trực tuyến.

our affiliates receive exclusive discounts and benefits.

các đối tác liên kết của chúng tôi nhận được chiết khấu và lợi ích độc quyền.

the company works closely with its affiliates to ensure success.

công ty làm việc chặt chẽ với các đối tác liên kết của mình để đảm bảo thành công.

many businesses rely on their affiliate network for sales.

nhiều doanh nghiệp dựa vào mạng lưới liên kết của họ để bán hàng.

affiliates can promote products and services through various channels.

các đối tác liên kết có thể quảng bá sản phẩm và dịch vụ thông qua nhiều kênh khác nhau.

it's important to choose reputable affiliates for your business.

rất quan trọng là phải chọn các đối tác liên kết uy tín cho doanh nghiệp của bạn.

the affiliate program offers a generous commission structure.

chương trình liên kết cung cấp cấu trúc hoa hồng hấp dẫn.

affiliate marketing requires strong communication and collaboration skills.

tiếp thị liên kết đòi hỏi kỹ năng giao tiếp và hợp tác tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay