| số nhiều | afflictions |
indebtedness that is an affliction;
sự nợ nần gây ra đau khổ;
a crippling affliction of the nervous system.
một căn bệnh hiểm nghèo gây ra sự đau khổ cho hệ thần kinh.
the affliction of a bereaved family;
sự đau khổ của một gia đình đang đau buồn;
Now he was in deep affliction for the loss of his brother.
Bây giờ anh ta đang rất đau khổ vì mất đi người anh trai.
His deafness is a great affliction to him.
Sự mất thính giác là một nỗi đau lớn đối với anh ấy.
Afflictions are sometimes blessings in disguise.
Những đau khổ đôi khi là những điều may mắn ẩn giấu.
it was a sad reflection on society that because of his affliction he was picked on.
Thật đáng buồn khi xã hội đã đối xử tệ bạc với anh ta vì căn bệnh của anh ta.
God hath seen mine affliction and the labour of my hands, and rebuked thee yesternight.
Chúa đã thấy nỗi đau khổ và lao động của con, và đã trách phạt ngươi vào đêm qua.
She affected to be spunky about her ailments and afflictions, but she was in fact an utterly self-centered valetudinarian.
Cô ấy tỏ ra mạnh mẽ về các bệnh tật và đau khổ của mình, nhưng thực tế cô ấy là một người yếu đuối và tự trung tâm tuyệt đối.
O thou chief musician, let us not remain songless because affliction is upon us, but tune thou our lips to the melody of thanksgiving.
Hỡi nhạc sĩ trưởng, xin đừng để chúng ta hát không vì đau khổ đang trên chúng ta, mà hãy điều chỉnh môi chúng ta thành giai điệu biết ơn.
For some unlucky people, having a problem with facial recognition is more than just strange. It's an affliction known as prosopagnosia, or face blindness.
Với một số người không may mắn, việc gặp khó khăn trong nhận diện khuôn mặt không chỉ là kỳ lạ. Đó là một căn bệnh gọi là rối loạn nhận dạng khuôn mặt, hay mù khuôn mặt.
indebtedness that is an affliction;
sự nợ nần gây ra đau khổ;
a crippling affliction of the nervous system.
một căn bệnh hiểm nghèo gây ra sự đau khổ cho hệ thần kinh.
the affliction of a bereaved family;
sự đau khổ của một gia đình đang đau buồn;
Now he was in deep affliction for the loss of his brother.
Bây giờ anh ta đang rất đau khổ vì mất đi người anh trai.
His deafness is a great affliction to him.
Sự mất thính giác là một nỗi đau lớn đối với anh ấy.
Afflictions are sometimes blessings in disguise.
Những đau khổ đôi khi là những điều may mắn ẩn giấu.
it was a sad reflection on society that because of his affliction he was picked on.
Thật đáng buồn khi xã hội đã đối xử tệ bạc với anh ta vì căn bệnh của anh ta.
God hath seen mine affliction and the labour of my hands, and rebuked thee yesternight.
Chúa đã thấy nỗi đau khổ và lao động của con, và đã trách phạt ngươi vào đêm qua.
She affected to be spunky about her ailments and afflictions, but she was in fact an utterly self-centered valetudinarian.
Cô ấy tỏ ra mạnh mẽ về các bệnh tật và đau khổ của mình, nhưng thực tế cô ấy là một người yếu đuối và tự trung tâm tuyệt đối.
O thou chief musician, let us not remain songless because affliction is upon us, but tune thou our lips to the melody of thanksgiving.
Hỡi nhạc sĩ trưởng, xin đừng để chúng ta hát không vì đau khổ đang trên chúng ta, mà hãy điều chỉnh môi chúng ta thành giai điệu biết ơn.
For some unlucky people, having a problem with facial recognition is more than just strange. It's an affliction known as prosopagnosia, or face blindness.
Với một số người không may mắn, việc gặp khó khăn trong nhận diện khuôn mặt không chỉ là kỳ lạ. Đó là một căn bệnh gọi là rối loạn nhận dạng khuôn mặt, hay mù khuôn mặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay