affluents

[Mỹ]/[ˈæf.luənts]/
[Anh]/[ˈæf.luənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các phụ lưu của một con sông; các dòng suối chảy vào một con sông lớn.; Người giàu hoặc có ảnh hưởng.
adj. Chảy vào một con sông lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

affluent areas

khu vực giàu có

affluent lifestyle

phong cách sống sung túc

highly affluent

rất giàu có

affluent society

xã hội giàu có

affluent consumer

người tiêu dùng giàu có

be affluent

là giàu có

becoming affluent

đang trở nên giàu có

affluent communities

các cộng đồng giàu có

an affluent nation

một quốc gia giàu có

affluent families

các gia đình giàu có

Câu ví dụ

the river's affluents included several smaller streams and creeks.

Các phụ lưu của con sông bao gồm nhiều dòng suối và khe nước nhỏ hơn.

we studied the chemical composition of the river and its affluents.

Chúng tôi đã nghiên cứu thành phần hóa học của con sông và các phụ lưu của nó.

pollution from industrial affluents threatened the aquatic ecosystem.

Ô nhiễm từ các phụ lưu công nghiệp đe dọa hệ sinh thái thủy sinh.

the company carefully managed its agricultural affluents to minimize environmental impact.

Công ty đã cẩn thận quản lý các phụ lưu nông nghiệp của mình để giảm thiểu tác động môi trường.

mapping the region's affluents helped us understand the drainage patterns.

Bản đồ các phụ lưu của khu vực giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về các mô hình thoát nước.

the analysis focused on the heavy metals present in the industrial affluents.

Phân tích tập trung vào các kim loại nặng có trong các phụ lưu công nghiệp.

rainfall significantly increased the volume of the river's affluents.

Mưa lớn đã làm tăng đáng kể thể tích của các phụ lưu sông.

the project aimed to treat the municipal affluents before releasing them.

Dự án nhằm xử lý các phụ lưu đô thị trước khi thải chúng ra môi trường.

understanding the sources of the river's affluents is crucial for conservation.

Hiểu rõ nguồn gốc của các phụ lưu sông là rất quan trọng cho việc bảo tồn.

the study examined the impact of agricultural affluents on water quality.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các phụ lưu nông nghiệp đến chất lượng nước.

we collected samples from both the main river and its affluents.

Chúng tôi đã thu thập mẫu từ cả con sông chính và các phụ lưu của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay