affordably

[Mỹ]/əˈfɔːdəbli/
[Anh]/əˈfɔːrdəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. ở một cách không tốn kém; với giá cả mà hầu hết mọi người có thể chi trả.

Cụm từ & Cách kết hợp

affordably priced

giá cả phải chăng

live affordably

sống một cách tiết kiệm

eat affordably

ăn uống tiết kiệm

travel affordably

du lịch tiết kiệm

shop affordably

mua sắm tiết kiệm

dine affordably

ăn uống tiết kiệm

sold affordably

priced affordably

giá cả phải chăng

available affordably

cung cấp với giá phải chăng

book affordably

đặt chỗ một cách tiết kiệm

Câu ví dụ

we can affordably travel to europe this summer.

Chúng ta có thể đi du lịch châu Âu vào mùa hè này một cách tiết kiệm.

the company offers affordably priced furniture.

Công ty cung cấp đồ nội thất với giá cả hợp lý.

you can affordably insure your new car online.

Bạn có thể bảo hiểm xe hơi mới của mình trực tuyến một cách tiết kiệm.

they provide affordably luxury accommodations near the beach.

Họ cung cấp các tiện nghi cao cấp gần bãi biển với giá cả hợp lý.

the restaurant affordably serves gourmet food every day.

Quán ăn cung cấp các món ăn cao cấp mỗi ngày với giá cả hợp lý.

we need to affordably dispose of electronic waste.

Chúng ta cần xử lý rác thải điện tử một cách tiết kiệm.

you can affordably maintain your home with these tips.

Bạn có thể bảo trì ngôi nhà của mình một cách tiết kiệm với những mẹo này.

the software is available affordably for small businesses.

Phần mềm này có sẵn với giá cả hợp lý cho các doanh nghiệp nhỏ.

they affordably source organic ingredients from local farms.

Họ mua nguyên liệu hữu cơ từ các trang trại địa phương với giá cả hợp lý.

you can affordably lease this electric vehicle for three years.

Bạn có thể thuê chiếc xe điện này trong ba năm với giá cả hợp lý.

the hotel affordably provides premium amenities to guests.

Khách sạn cung cấp các tiện nghi cao cấp cho khách hàng với giá cả hợp lý.

we affordably renovated our entire house last year.

Chúng tôi đã cải tạo toàn bộ ngôi nhà vào năm ngoái một cách tiết kiệm.

students can affordably buy textbooks online.

Sinh viên có thể mua sách giáo khoa trực tuyến một cách tiết kiệm.

the clinic affordably offers dental checkups for children.

Phòng khám cung cấp các buổi kiểm tra răng cho trẻ em với giá cả hợp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay