discount

[Mỹ]/ˈdɪskaʊnt/
[Anh]/ˈdɪskaʊnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số tiền đã khấu trừ, giá giảm
vt. & vi. để chào bán với giá giảm
vt. để bỏ qua, không hoàn toàn tin tưởng.
Word Forms
hiện tại phân từdiscounting
quá khứ phân từdiscounted
số nhiềudiscounts
thì quá khứdiscounted
ngôi thứ ba số ítdiscounts

Cụm từ & Cách kết hợp

discounted rate

tỷ giá chiết khấu

at a discount

với chiết khấu

special discount

chiết khấu đặc biệt

discount price

giá chiết khấu

quantity discount

chiết khấu số lượng

discount for cash

chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt

cash discount

chiết khấu tiền mặt

discount factor

hệ số chiết khấu

discount window

thời gian chiết khấu

discount interest

lãi suất chiết khấu

trade discount

chiết khấu thương mại

discount store

cửa hàng giảm giá

discount cash flow

dòng tiền chiết khấu

purchase discount

chiết khấu mua hàng

volume discount

chiết khấu khối lượng

Câu ví dụ

a discount for cash.

một ưu đãi khi thanh toán bằng tiền mặt.

a discount market; discount merchandise.

một thị trường giảm giá; hàng hóa giảm giá.

ask for a discount for payment by cash.

hỏi giảm giá khi thanh toán bằng tiền mặt.

discount what he said

bỏ qua những gì anh ấy đã nói.

to sell at a discount of 15%

bán với giá giảm 15%.

They give 10% discount for cash payment.

Họ cung cấp giảm giá 10% cho thanh toán bằng tiền mặt.

be discounted at 10 %

giảm giá 10%.

That store does not discount at all.

Cửa hàng đó không giảm giá chút nào.

The store discounted all clothing.

Cửa hàng đã giảm giá tất cả quần áo.

They have discounted the rumours.

Họ đã bác bỏ những tin đồn.

rail commuters get a discount on season tickets.

những người đi tàu hỏa được giảm giá vé theo mùa.

one shop has discounted children's trainers.

một cửa hàng đã giảm giá giày tập đi cho trẻ em.

I'd heard rumours, but discounted them.

Tôi đã nghe những tin đồn, nhưng đã bác bỏ chúng.

members are entitled to a discount on production of their membership cards.

thành viên được hưởng giảm giá khi xuất trình thẻ thành viên.

The store discounted all clothing for the sale.

Cửa hàng giảm giá tất cả quần áo cho đợt bán hàng.

Local hardware stores can't compete with discount outlets.

Các cửa hàng phần cứng địa phương không thể cạnh tranh với các cửa hàng giảm giá.

Honesty seems to be rather at a discount today.

Dường như sự trung thực đang bị đánh giá thấp ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay