buy inexpensively
mua một cách tiết kiệm
live inexpensively
sống một cách tiết kiệm
travel inexpensively
du lịch một cách tiết kiệm
eat inexpensively
ăn một cách tiết kiệm
furnish inexpensively
trang bị một cách tiết kiệm
shop inexpensively
mua sắm một cách tiết kiệm
doing inexpensively
làm việc một cách tiết kiệm
cook inexpensively
nấu ăn một cách tiết kiệm
stay inexpensively
staying một cách tiết kiệm
decorate inexpensively
trang trí một cách tiết kiệm
we can travel inexpensively by taking a bus.
Chúng ta có thể đi du lịch một cách tiết kiệm bằng cách đi xe buýt.
you can furnish your apartment inexpensively at thrift stores.
Bạn có thể trang trí căn hộ một cách tiết kiệm tại các cửa hàng đồ cũ.
i bought a used car inexpensively last year.
Tôi đã mua một chiếc xe đã qua sử dụng một cách tiết kiệm vào năm ngoái.
it's possible to eat inexpensively if you cook at home.
Bạn có thể ăn một cách tiết kiệm nếu tự nấu ăn tại nhà.
they decorated the hall inexpensively with balloons and streamers.
Họ đã trang trí phòng hội nghị một cách tiết kiệm bằng những quả bóng bay và dây ruy băng.
we found inexpensively priced tickets online.
Chúng tôi đã tìm thấy vé được bán với giá tiết kiệm trên mạng.
you can often find inexpensively made furniture at ikea.
Bạn thường có thể tìm thấy đồ nội thất được sản xuất tiết kiệm tại IKEA.
he managed to get a hotel room inexpensively downtown.
Anh ấy đã sắp xếp được một phòng khách sạn với giá tiết kiệm ở trung tâm thành phố.
she enjoys shopping for clothes inexpensively at discount stores.
Cô ấy thích mua sắm quần áo một cách tiết kiệm tại các cửa hàng giảm giá.
we can host a party inexpensively with homemade snacks.
Chúng ta có thể tổ chức một bữa tiệc một cách tiết kiệm với các món ăn nhẹ tự làm.
they renovated the kitchen inexpensively using recycled materials.
Họ đã cải tạo nhà bếp một cách tiết kiệm bằng cách sử dụng các vật liệu tái chế.
buy inexpensively
mua một cách tiết kiệm
live inexpensively
sống một cách tiết kiệm
travel inexpensively
du lịch một cách tiết kiệm
eat inexpensively
ăn một cách tiết kiệm
furnish inexpensively
trang bị một cách tiết kiệm
shop inexpensively
mua sắm một cách tiết kiệm
doing inexpensively
làm việc một cách tiết kiệm
cook inexpensively
nấu ăn một cách tiết kiệm
stay inexpensively
staying một cách tiết kiệm
decorate inexpensively
trang trí một cách tiết kiệm
we can travel inexpensively by taking a bus.
Chúng ta có thể đi du lịch một cách tiết kiệm bằng cách đi xe buýt.
you can furnish your apartment inexpensively at thrift stores.
Bạn có thể trang trí căn hộ một cách tiết kiệm tại các cửa hàng đồ cũ.
i bought a used car inexpensively last year.
Tôi đã mua một chiếc xe đã qua sử dụng một cách tiết kiệm vào năm ngoái.
it's possible to eat inexpensively if you cook at home.
Bạn có thể ăn một cách tiết kiệm nếu tự nấu ăn tại nhà.
they decorated the hall inexpensively with balloons and streamers.
Họ đã trang trí phòng hội nghị một cách tiết kiệm bằng những quả bóng bay và dây ruy băng.
we found inexpensively priced tickets online.
Chúng tôi đã tìm thấy vé được bán với giá tiết kiệm trên mạng.
you can often find inexpensively made furniture at ikea.
Bạn thường có thể tìm thấy đồ nội thất được sản xuất tiết kiệm tại IKEA.
he managed to get a hotel room inexpensively downtown.
Anh ấy đã sắp xếp được một phòng khách sạn với giá tiết kiệm ở trung tâm thành phố.
she enjoys shopping for clothes inexpensively at discount stores.
Cô ấy thích mua sắm quần áo một cách tiết kiệm tại các cửa hàng giảm giá.
we can host a party inexpensively with homemade snacks.
Chúng ta có thể tổ chức một bữa tiệc một cách tiết kiệm với các món ăn nhẹ tự làm.
they renovated the kitchen inexpensively using recycled materials.
Họ đã cải tạo nhà bếp một cách tiết kiệm bằng cách sử dụng các vật liệu tái chế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay