aged

[Mỹ]/eɪdʒd/
[Anh]/eɪdʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cũ, có tuổi, trưởng thành
n. người cao tuổi
Word Forms
quá khứ phân từaged
số nhiềuageds

Cụm từ & Cách kết hợp

of age

độ tuổi

old age

tuổi già

at one's age

ở độ tuổi của mình

information age

thời đại thông tin

years of age

năm tuổi

new age

thời đại mới

with age

cùng với tuổi tác

for one's age

phù hợp với lứa tuổi của mình

age group

nhóm tuổi

middle age

tuổi trung niên

average age

tuổi trung bình

young age

tuổi trẻ

golden age

thời kỳ hoàng kim

ice age

kỷ băng hà

modern age

thời đại hiện đại

stone age

thời đại đá

digital age

thời đại số

age structure

cấu trúc độ tuổi

retirement age

tuổi nghỉ hưu

Câu ví dụ

you haven't aged a lot.

Bạn chưa có dấu hiệu già đi nhiều.

aged men with white hair.

Những người đàn ông lớn tuổi với mái tóc trắng.

replica guitar with aged finish.

Đàn guitar mô phỏng với lớp hoàn thiện đã qua sử dụng.

The devotion of the aged couple is inspiring.

Sự tận tâm của cặp vợ chồng lớn tuổi thật truyền cảm hứng.

The wine aged well.

Rượu đã được ủ rất tốt.

He is an aged man.

Ông ấy là một người đàn ông lớn tuổi.

middle-aged parents; middle-aged interests.

Những người cha mẹ trung niên; những sở thích của những người trung niên.

Why do the aged tend to be taciturn?

Tại sao những người lớn tuổi có xu hướng ít nói?

he died aged 60.

Ông ấy qua đời ở tuổi 60.

two youths aged 16 were arrested.

Hai thanh niên 16 tuổi đã bị bắt.

an article about middle-aged executives.

Một bài viết về các giám đốc điều hành trung niên.

the wine is aged in the bottle before it is disgorged.

Rượu được ủ trong chai trước khi rót ra.

his quiet, middle-aged parents.

Những người cha mẹ trung niên, trầm tính của anh ấy.

he was a middle-aged, roundly built man.

Ông ấy là một người đàn ông trung niên, mập mạp.

two boys aged eleven and thirteen.

Hai cậu bé 11 và 13 tuổi.

aged the brandy for 100 years;

Ủ rượu brandy trong 100 năm;

An aged man can not walk very fast.

Một người đàn ông lớn tuổi không thể đi nhanh được.

Ví dụ thực tế

The aged cheese had a pungent taste.

Phô mai già có vị cay nồng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Wow, you haven't aged at all.

Wow, bạn vẫn không hề già chút nào.

Nguồn: The Good Place Season 2

Glenn Frey died on January 18, 2016. As he aged, Frey did slow down.

Glenn Frey qua đời vào ngày 18 tháng 1 năm 2016. Khi ông già đi, Frey cũng chậm lại.

Nguồn: VOA Special February 2019 Collection

One writer said Robertson did not become truly interesting until he aged into character roles.

Một nhà văn nói rằng Robertson chưa thực sự trở nên thú vị cho đến khi ông già đi và đảm nhận các vai diễn phù hợp với ngoại hình.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Rates have been low in part because desired savings have risen as societies have aged.

Tỷ lệ đã thấp một phần vì mức tiết kiệm mong muốn đã tăng lên khi xã hội già đi.

Nguồn: The Economist - Arts

I looked at his face, which had suddenly aged, and said, Yes, Daddy, I promise.

Tôi nhìn vào khuôn mặt ông, khuôn mặt bỗng chốc già đi, và nói, Vâng, ba, con hứa.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

So we invited three groups of children that were aged eight to 10.

Vì vậy, chúng tôi đã mời ba nhóm trẻ em từ 8 đến 10 tuổi.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

People from all walks of life, aged 20 to 83, attend these classes.

Những người thuộc mọi tầng lớp xã hội, từ 20 đến 83 tuổi, đều tham gia các lớp học này.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Laila Iglesias is a biology student, aged 19.

Laila Iglesias là sinh viên sinh học, 19 tuổi.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

Yeah, well, dating you has aged me.

Ừ, thì, việc hẹn hò với bạn khiến tôi già đi đấy.

Nguồn: Deadly Women

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay