agency

[Mỹ]/ˈeɪdʒənsi/
[Anh]/ˈeɪdʒənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đại diện, trung gian, cơ quan, chi nhánh
Word Forms
số nhiềuagencies

Cụm từ & Cách kết hợp

advertising agency

công ty quảng cáo

travel agency

công ty du lịch

talent agency

công ty quản lý tài năng

news agency

cơ quan tin tức

xinhua news agency

cơ quan tin tức Tân Hoa

agency business

kinh doanh đại lý

government agency

cơ quan chính phủ

sole agency

đại lý độc quyền

space agency

cơ quan vũ trụ

shipping agency

công ty vận chuyển

environmental protection agency

cơ quan bảo vệ môi trường

agency agreement

thỏa thuận đại lý

agency cost

chi phí đại lý

intelligence agency

cơ quan tình báo

real estate agency

công ty bất động sản

insurance agency

công ty bảo hiểm

agency theory

lý thuyết đại lý

exclusive agency

đại lý độc quyền

employment agency

công ty tuyển dụng

regulatory agency

cơ quan quản lý

Câu ví dụ

a multiservice agency for the elderly.

một cơ quan đa dịch vụ cho người cao tuổi.

the agency is part of a nationwide chain.

cơ quan là một phần của một chuỗi trên toàn quốc.

the agency of water on rocks

sức mạnh của nước trên đá

the Environmental Protection Agency.

Cơ quan Bảo vệ Môi trường.

establishing an advertising agency;

thành lập một cơ quan quảng cáo;

there is no outside agency to enforce cooperation between the players.

không có cơ quan bên ngoài nào để thực thi sự hợp tác giữa các cầu thủ.

The agency broadcast an urgent appeal for medical supplies.

Cơ quan đã phát đi lời kêu gọi khẩn cấp về nguồn cung cấp y tế.

The agency would collect and disseminate information.

Cơ quan sẽ thu thập và phổ biến thông tin.

another agency were awarded the account.

một cơ quan khác đã được trao hợp đồng.

a Health and Safety agency would administer new regulations.

một cơ quan An toàn và Sức khỏe sẽ thực thi các quy định mới.

canals carved by the agency of running water.

các kênh được khắc tạo bởi sức mạnh của nước chảy.

a science policy agency attached to the Council of Ministers.

một cơ quan chính sách khoa học trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng.

the agency is mainly financed from voluntary contributions.

cơ quan chủ yếu được tài trợ từ các đóng góp tự nguyện.

the agency failed to specify that the workers were not their employees.

cơ quan đã không chỉ rõ rằng những người lao động không phải là nhân viên của họ.

the city agency that authorizes construction projects.

cơ quan thành phố có thẩm quyền cho phép các dự án xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay