agendas

[Mỹ]/ˈædʒɛndəz/
[Anh]/əˈdʒen.dəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của agenda; danh sách những điều cần thảo luận tại một cuộc họp; danh sách các mục tiêu hoặc kế hoạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

have conflicting agendas

có chương trình nghị sự mâu thuẫn

set the agenda

thiết lập chương trình nghị sự

align agendas

sắp xếp các chương trình nghị sự

hidden agendas

các chương trình nghị sự ẩn

advance their agendas

tiến hành chương trình nghị sự của họ

change the agenda

thay đổi chương trình nghị sự

prioritize agendas

ưu tiên các chương trình nghị sự

follow the agenda

tuân theo chương trình nghị sự

Câu ví dụ

the meeting was focused on discussing the team's agendas.

cuộc họp tập trung vào việc thảo luận về chương trình nghị sự của nhóm.

she kept her personal agendas separate from her work life.

Cô ấy giữ chương trình nghị sự cá nhân tách biệt với cuộc sống công việc của mình.

they set their agendas for the week ahead.

Họ đã đặt ra chương trình nghị sự cho tuần tới.

it's important to share your agendas with colleagues.

Điều quan trọng là chia sẻ chương trình nghị sự của bạn với đồng nghiệp.

we need to adjust our agendas to accommodate the new information.

Chúng ta cần điều chỉnh chương trình nghị sự của mình để phù hợp với thông tin mới.

the politician's agenda was to reduce taxes.

Chương trình nghị sự của chính trị gia là giảm thuế.

his hidden agendas were revealed during the investigation.

Những chương trình nghị sự ẩn của anh ấy đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.

the meeting's agenda included a discussion on marketing strategies.

Chương trình nghị sự của cuộc họp bao gồm một cuộc thảo luận về các chiến lược marketing.

he had multiple agendas for the trip, including business and pleasure.

Anh ấy có nhiều chương trình nghị sự cho chuyến đi, bao gồm cả công việc và giải trí.

the organization's agenda is to promote environmental awareness.

Chương trình nghị sự của tổ chức là thúc đẩy nhận thức về môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay