hot topics
các chủ đề nóng
discussing topics
thảo luận các chủ đề
new topics
các chủ đề mới
important topics
các chủ đề quan trọng
topics covered
các chủ đề được đề cập
current topics
các chủ đề hiện tại
topics related
các chủ đề liên quan
topics included
các chủ đề được đưa vào
topics raised
các chủ đề được nêu ra
various topics
các chủ đề khác nhau
we need to cover these topics in the meeting.
Chúng ta cần đề cập đến những chủ đề này trong cuộc họp.
the presentation explored various topics related to climate change.
Bài thuyết trình khám phá nhiều chủ đề liên quan đến biến đổi khí hậu.
let's brainstorm some interesting topics for the blog.
Hãy cùng động não về một số chủ đề thú vị cho blog.
the debate centered on controversial topics in politics.
Cuộc tranh luận tập trung vào những chủ đề gây tranh cãi trong chính trị.
the research paper examines key topics in artificial intelligence.
Bài nghiên cứu xem xét các chủ đề quan trọng trong trí tuệ nhân tạo.
the course syllabus outlines the topics we will study.
Đề cương môn học phác thảo các chủ đề mà chúng tôi sẽ nghiên cứu.
i'm interested in learning more about these topics.
Tôi rất quan tâm đến việc tìm hiểu thêm về những chủ đề này.
the discussion touched upon several sensitive topics.
Cuộc thảo luận đề cập đến một số chủ đề nhạy cảm.
the article provides a comprehensive overview of the topics.
Bài báo cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về các chủ đề.
we chose topics that were relevant to our audience.
Chúng tôi đã chọn những chủ đề phù hợp với đối tượng của chúng tôi.
the speaker introduced new topics to the audience.
Người nói đã giới thiệu những chủ đề mới cho khán giả.
hot topics
các chủ đề nóng
discussing topics
thảo luận các chủ đề
new topics
các chủ đề mới
important topics
các chủ đề quan trọng
topics covered
các chủ đề được đề cập
current topics
các chủ đề hiện tại
topics related
các chủ đề liên quan
topics included
các chủ đề được đưa vào
topics raised
các chủ đề được nêu ra
various topics
các chủ đề khác nhau
we need to cover these topics in the meeting.
Chúng ta cần đề cập đến những chủ đề này trong cuộc họp.
the presentation explored various topics related to climate change.
Bài thuyết trình khám phá nhiều chủ đề liên quan đến biến đổi khí hậu.
let's brainstorm some interesting topics for the blog.
Hãy cùng động não về một số chủ đề thú vị cho blog.
the debate centered on controversial topics in politics.
Cuộc tranh luận tập trung vào những chủ đề gây tranh cãi trong chính trị.
the research paper examines key topics in artificial intelligence.
Bài nghiên cứu xem xét các chủ đề quan trọng trong trí tuệ nhân tạo.
the course syllabus outlines the topics we will study.
Đề cương môn học phác thảo các chủ đề mà chúng tôi sẽ nghiên cứu.
i'm interested in learning more about these topics.
Tôi rất quan tâm đến việc tìm hiểu thêm về những chủ đề này.
the discussion touched upon several sensitive topics.
Cuộc thảo luận đề cập đến một số chủ đề nhạy cảm.
the article provides a comprehensive overview of the topics.
Bài báo cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về các chủ đề.
we chose topics that were relevant to our audience.
Chúng tôi đã chọn những chủ đề phù hợp với đối tượng của chúng tôi.
the speaker introduced new topics to the audience.
Người nói đã giới thiệu những chủ đề mới cho khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay