schedules

[Mỹ]/[ˈʃedjuːls]/
[Anh]/[ˈʃedʒuːls]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kế hoạch hoặc danh sách các việc cần làm hoặc đạt được; một thời gian biểu cho biết thời điểm các sự kiện sẽ diễn ra
v. lên kế hoạch hoặc sắp xếp mọi thứ xảy ra vào những thời điểm cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

daily schedules

lịch trình hàng ngày

checking schedules

kiểm tra lịch trình

revised schedules

lịch trình đã sửa đổi

updated schedules

lịch trình đã cập nhật

following schedules

tuân theo lịch trình

reviewing schedules

xem xét lịch trình

creating schedules

tạo lịch trình

published schedules

lịch trình đã công bố

complex schedules

lịch trình phức tạp

future schedules

lịch trình trong tương lai

Câu ví dụ

we need to review the project schedules and make sure they are realistic.

Chúng ta cần xem xét lại lịch trình dự án và đảm bảo chúng thực tế.

please check the train schedules online before you leave for the station.

Vui lòng kiểm tra lịch tàu trực tuyến trước khi bạn rời khỏi nhà ga.

the airline changed their schedules due to the severe weather conditions.

Hãng hàng không đã thay đổi lịch trình của họ do điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

can you send me the updated schedules for the upcoming meetings?

Bạn có thể gửi cho tôi lịch trình cập nhật cho các cuộc họp sắp tới không?

the team is working hard to stick to the production schedules.

Đội đang nỗ lực tuân thủ lịch trình sản xuất.

i'm flexible and can adjust my schedules to accommodate your needs.

Tôi linh hoạt và có thể điều chỉnh lịch trình của mình để đáp ứng nhu cầu của bạn.

let's coordinate our schedules to find a time that works for everyone.

Hãy phối hợp lịch trình của chúng ta để tìm một thời điểm phù hợp với tất cả mọi người.

the school's schedules are posted on the bulletin board near the entrance.

Lịch trình của trường được đăng trên bảng thông báo gần lối vào.

i'm trying to create a detailed schedule for my daily tasks.

Tôi đang cố gắng tạo một lịch trình chi tiết cho các nhiệm vụ hàng ngày của mình.

the event schedules are available on the website and in the program guide.

Lịch trình sự kiện có sẵn trên trang web và trong hướng dẫn chương trình.

we need to finalize the broadcasting schedules for the next week.

Chúng ta cần hoàn thiện lịch trình phát sóng cho tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay