agreements between parties
các thỏa thuận giữa các bên
come to agreements
đến với các thỏa thuận
break agreements
phá vỡ các thỏa thuận
formal agreements
các thỏa thuận chính thức
written agreements
các thỏa thuận bằng văn bản
agreements on terms
các thỏa thuận về điều khoản
binding agreements
các thỏa thuận ràng buộc
agreements in writing
các thỏa thuận bằng văn bản
reach an agreement
đạt được thỏa thuận
amend agreements
sửa đổi các thỏa thuận
the two companies reached several agreements.
Hai công ty đã đạt được một số thỏa thuận.
they signed a series of agreements.
Họ đã ký một loạt các thỏa thuận.
the agreements were finalized after weeks of negotiation.
Các thỏa thuận đã được hoàn tất sau nhiều tuần đàm phán.
the new agreements will benefit both parties.
Các thỏa thuận mới sẽ có lợi cho cả hai bên.
we need to review the terms of the agreements carefully.
Chúng ta cần xem xét kỹ các điều khoản của các thỏa thuận.
the agreements cover a wide range of issues.
Các thỏa thuận bao gồm một loạt các vấn đề.
there are some disagreements about the details of the agreements.
Có một số bất đồng về chi tiết của các thỏa thuận.
they broke the agreements and faced legal consequences.
Họ đã vi phạm các thỏa thuận và phải đối mặt với hậu quả pháp lý.
the agreements were legally binding.
Các thỏa thuận có giá trị pháp lý.
these agreements are crucial for our future success.
Những thỏa thuận này rất quan trọng đối với sự thành công trong tương lai của chúng tôi.
agreements between parties
các thỏa thuận giữa các bên
come to agreements
đến với các thỏa thuận
break agreements
phá vỡ các thỏa thuận
formal agreements
các thỏa thuận chính thức
written agreements
các thỏa thuận bằng văn bản
agreements on terms
các thỏa thuận về điều khoản
binding agreements
các thỏa thuận ràng buộc
agreements in writing
các thỏa thuận bằng văn bản
reach an agreement
đạt được thỏa thuận
amend agreements
sửa đổi các thỏa thuận
the two companies reached several agreements.
Hai công ty đã đạt được một số thỏa thuận.
they signed a series of agreements.
Họ đã ký một loạt các thỏa thuận.
the agreements were finalized after weeks of negotiation.
Các thỏa thuận đã được hoàn tất sau nhiều tuần đàm phán.
the new agreements will benefit both parties.
Các thỏa thuận mới sẽ có lợi cho cả hai bên.
we need to review the terms of the agreements carefully.
Chúng ta cần xem xét kỹ các điều khoản của các thỏa thuận.
the agreements cover a wide range of issues.
Các thỏa thuận bao gồm một loạt các vấn đề.
there are some disagreements about the details of the agreements.
Có một số bất đồng về chi tiết của các thỏa thuận.
they broke the agreements and faced legal consequences.
Họ đã vi phạm các thỏa thuận và phải đối mặt với hậu quả pháp lý.
the agreements were legally binding.
Các thỏa thuận có giá trị pháp lý.
these agreements are crucial for our future success.
Những thỏa thuận này rất quan trọng đối với sự thành công trong tương lai của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay