peace pacts
hiệp ước hòa bình
trade pacts
hiệp ước thương mại
defense pacts
hiệp ước phòng thủ
climate pacts
hiệp ước khí hậu
economic pacts
hiệp ước kinh tế
international pacts
hiệp ước quốc tế
bilateral pacts
hiệp ước song phương
multilateral pacts
hiệp ước đa phương
binding pacts
hiệp ước ràng buộc
strategic pacts
hiệp ước chiến lược
countries often sign pacts to promote trade.
các quốc gia thường ký kết các hiệp định để thúc đẩy thương mại.
environmental pacts can help combat climate change.
các hiệp định môi trường có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
they made pacts to support each other in times of need.
họ đã ký kết các hiệp định để hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.
the two nations entered into pacts for mutual defense.
hai quốc gia đã tham gia vào các hiệp định để bảo vệ lẫn nhau.
trade pacts can lead to economic growth.
các hiệp định thương mại có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
many pacts are necessary for international cooperation.
nhiều hiệp định là cần thiết cho sự hợp tác quốc tế.
they broke their pacts after the disagreement.
họ đã phá vỡ các hiệp định sau cuộc tranh cãi.
peace pacts are essential for resolving conflicts.
các hiệp định hòa bình là điều cần thiết để giải quyết các cuộc xung đột.
business pacts can enhance partnerships.
các hiệp định kinh doanh có thể tăng cường quan hệ đối tác.
new pacts were signed at the summit meeting.
các hiệp định mới đã được ký kết tại cuộc gặp thượng đỉnh.
peace pacts
hiệp ước hòa bình
trade pacts
hiệp ước thương mại
defense pacts
hiệp ước phòng thủ
climate pacts
hiệp ước khí hậu
economic pacts
hiệp ước kinh tế
international pacts
hiệp ước quốc tế
bilateral pacts
hiệp ước song phương
multilateral pacts
hiệp ước đa phương
binding pacts
hiệp ước ràng buộc
strategic pacts
hiệp ước chiến lược
countries often sign pacts to promote trade.
các quốc gia thường ký kết các hiệp định để thúc đẩy thương mại.
environmental pacts can help combat climate change.
các hiệp định môi trường có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
they made pacts to support each other in times of need.
họ đã ký kết các hiệp định để hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.
the two nations entered into pacts for mutual defense.
hai quốc gia đã tham gia vào các hiệp định để bảo vệ lẫn nhau.
trade pacts can lead to economic growth.
các hiệp định thương mại có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
many pacts are necessary for international cooperation.
nhiều hiệp định là cần thiết cho sự hợp tác quốc tế.
they broke their pacts after the disagreement.
họ đã phá vỡ các hiệp định sau cuộc tranh cãi.
peace pacts are essential for resolving conflicts.
các hiệp định hòa bình là điều cần thiết để giải quyết các cuộc xung đột.
business pacts can enhance partnerships.
các hiệp định kinh doanh có thể tăng cường quan hệ đối tác.
new pacts were signed at the summit meeting.
các hiệp định mới đã được ký kết tại cuộc gặp thượng đỉnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay