deals

[Mỹ]/[diːlz]/
[Anh]/[diːlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thỏa thuận được lập giữa những người; một giao kèo; Những lá bài mà người chơi giữ trong một trò chơi bài.
v. Hành động một cách khôn ngoan và hiệu quả; Chia và phân phối bài cho người chơi trong một trò chơi bài; Đến được với một thỏa thuận; chấp nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

deals with

Vietnamese_translation

good deals

Vietnamese_translation

deals with it

Vietnamese_translation

making deals

Vietnamese_translation

deal deals

Vietnamese_translation

new deals

Vietnamese_translation

deals on

Vietnamese_translation

deal done

Vietnamese_translation

deals out

Vietnamese_translation

deals now

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we made some great deals at the weekend market.

Chúng tôi đã có được một số giao dịch tuyệt vời tại chợ cuối tuần.

the company is offering exclusive deals for new customers.

Công ty đang cung cấp các ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mới.

let's explore all the available deals before making a decision.

Hãy khám phá tất cả các ưu đãi có sẵn trước khi đưa ra quyết định.

he got a fantastic deal on a used car.

Anh ấy đã có được một giao dịch tuyệt vời về một chiếc xe hơi đã qua sử dụng.

the store has daily deals on various products.

Cửa hàng có các ưu đãi hàng ngày về nhiều sản phẩm khác nhau.

we need to finalize the details of the deals.

Chúng ta cần hoàn tất các chi tiết của các giao dịch.

the real estate agent presented several investment deals.

Người môi giới bất động sản đã trình bày một số giao dịch đầu tư.

don't miss out on these limited-time deals!

Đừng bỏ lỡ những ưu đãi có thời gian giới hạn này!

they negotiated a better deal with the supplier.

Họ đã thương lượng một giao dịch tốt hơn với nhà cung cấp.

the travel agency offered package deals for the holidays.

Công ty du lịch đã cung cấp các gói ưu đãi cho kỳ nghỉ.

we're searching for lucrative deals in the tech sector.

Chúng tôi đang tìm kiếm các giao dịch sinh lời trong lĩnh vực công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay