agriculturist

[Mỹ]/ˌæɡrɪ'kʌltʃərɪst/
[Anh]/ˌægrɪ'kʌltʃərɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia trong nông nghiệp
Các dạng của từ
số nhiềuagriculturists

Câu ví dụ

The boy aims at becoming an agriculturist.

Cậu bé có mục tiêu trở thành một người nông dân.

This finding should interest agriculturists in the West.

Phát hiện này sẽ thu hút sự quan tâm của những người nông dân ở phương Tây.

This helps to explain the unfortunate experience of a certain agriculturist from the U.S. assigned to duty in another country.

Điều này giúp giải thích kinh nghiệm không may của một người nông dân nhất định đến từ Hoa Kỳ được điều động đến một quốc gia khác.

The agriculturist, Wang Chen-ho creations of wood for insertion of success, he also invented the punner racks, with a simple machine, increasing the efficiency of the typesetting.

Người nông dân, Wang Chen-ho, những sáng tạo bằng gỗ để đạt được thành công, ông cũng phát minh ra giá đỡ punner, với một cỗ máy đơn giản, tăng hiệu quả của việc sắp chữ.

The agriculturist planted a variety of crops in the field.

Người nông dân đã trồng nhiều loại cây trồng khác nhau trên đồng ruộng.

The agriculturist is responsible for managing the farm's livestock.

Người nông dân chịu trách nhiệm quản lý vật nuôi của trang trại.

The agriculturist uses sustainable farming practices to protect the environment.

Người nông dân sử dụng các phương pháp nông nghiệp bền vững để bảo vệ môi trường.

The agriculturist studies soil quality to improve crop yields.

Người nông dân nghiên cứu chất lượng đất để cải thiện năng suất cây trồng.

The agriculturist attends agricultural conferences to stay updated on industry trends.

Người nông dân tham dự các hội nghị nông nghiệp để cập nhật xu hướng ngành.

The agriculturist works closely with agronomists to optimize crop production.

Người nông dân làm việc chặt chẽ với các nhà nông học để tối ưu hóa sản xuất cây trồng.

The agriculturist faces challenges such as pests and unpredictable weather conditions.

Người nông dân phải đối mặt với những thách thức như sâu bệnh và điều kiện thời tiết khó lường.

The agriculturist experiments with different irrigation techniques to conserve water.

Người nông dân thử nghiệm các kỹ thuật tưới khác nhau để tiết kiệm nước.

The agriculturist collaborates with researchers to develop new farming technologies.

Người nông dân hợp tác với các nhà nghiên cứu để phát triển các công nghệ nông nghiệp mới.

The agriculturist advocates for sustainable agriculture practices in the community.

Người nông dân ủng hộ các phương pháp nông nghiệp bền vững trong cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay