airlines

[Mỹ]/[ˈeə.laɪnz]/
[Anh]/[ˈer.ˌlaɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không; Một nhóm hãng hàng không hoạt động cùng nhau; Nghề nghiệp cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không.

Cụm từ & Cách kết hợp

airlines industry

công nghiệp hàng không

major airlines

các hãng hàng không lớn

low-cost airlines

các hãng hàng không giá rẻ

international airlines

các hãng hàng không quốc tế

regional airlines

các hãng hàng không khu vực

booking airlines

các hãng hàng không đặt chỗ

flying airlines

các hãng hàng không bay

airlines offer

các hãng hàng không cung cấp

airlines compete

các hãng hàng không cạnh tranh

airlines safety

an toàn hàng không

Câu ví dụ

several airlines offer direct flights from london to new york.

Một số hãng hàng không cung cấp chuyến bay thẳng từ London đến New York.

the airlines are facing increased competition from budget carriers.

Các hãng hàng không đang phải đối mặt với sự cạnh tranh ngày càng tăng từ các hãng hàng không giá rẻ.

airlines often charge extra for checked baggage.

Hãng hàng không thường tính thêm phí cho hành lý ký gửi.

we compared prices across several airlines before booking.

Chúng tôi đã so sánh giá cả trên nhiều hãng hàng không trước khi đặt chỗ.

airlines use sophisticated systems to manage flight schedules.

Các hãng hàng không sử dụng các hệ thống phức tạp để quản lý lịch bay.

the airlines announced a new partnership to expand their network.

Các hãng hàng không đã công bố một mối quan hệ hợp tác mới để mở rộng mạng lưới của họ.

airlines are investing in more fuel-efficient aircraft.

Các hãng hàng không đang đầu tư vào các loại máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn.

passengers complained about the airlines' delayed baggage.

Các hành khách đã phàn nàn về hành lý bị chậm trễ của hãng hàng không.

airlines must adhere to strict safety regulations.

Các hãng hàng không phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt.

the airlines' loyalty program offers frequent flyer benefits.

Chương trình khách hàng thân thiết của hãng hàng không cung cấp các lợi ích cho hành khách thường xuyên.

airlines are constantly updating their in-flight entertainment options.

Các hãng hàng không liên tục cập nhật các lựa chọn giải trí trên máy bay.

the airlines' customer service representatives were helpful and efficient.

Các đại diện dịch vụ khách hàng của hãng hàng không rất hữu ích và hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay