airport

[Mỹ]/'eəpɔːt/
[Anh]/'ɛr'pɔrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạm không khí, sân bay, cảng hàng không.
Các dạng của từ
số nhiềuairports

Cụm từ & Cách kết hợp

international airport

sân bay quốc tế

airport terminal

nhà ga sân bay

airport shuttle

xe đưa đón sân bay

airport security

an ninh sân bay

airport parking

bãi đỗ xe sân bay

airport bus

xe buýt sân bay

heathrow airport

sân bay Heathrow

beijing capital airport

sân bay thủ đô Bắc Kinh

destination airport

sân bay đến

london airport

sân bay London

kennedy airport

sân bay Kennedy

airport tax

thuế sân bay

domestic airport

sân bay nội địa

airport construction fee

phí xây dựng sân bay

airport facilities

cơ sở vật chất sân bay

airport of departure

sân bay khởi hành

Câu ví dụ

We made the airport in an hour.

Chúng tôi đã xây dựng sân bay trong một giờ.

an airport close to town;

một sân bay gần thị trấn;

the airport perimeter fence

hàng rào bao quanh sân bay

I shall definitely be at the airport to meet you.

Tôi chắc chắn sẽ có mặt tại sân bay để gặp bạn.

beyond the airport lay emerald hills.

Bên ngoài sân bay là những ngọn đồi xanh ngọc.

the airport had put in a claim for damages.

Sân bay đã đệ đơn yêu cầu bồi thường thiệt hại.

the safety record at the airport is first class.

Thành tích an toàn tại sân bay là hàng đầu.

the official said that no airport could be totally secure.

Quan chức cho biết không có sân bay nào có thể hoàn toàn an toàn.

MEET YOU AT THE AIRPORT STOP.

Gặp bạn tại sân bay.

the delay at the airport was an unfortunate start to our holiday.

Sự chậm trễ tại sân bay là một khởi đầu không may mắn cho kỳ nghỉ của chúng tôi.

The new airport is still under construction.

Sân bay mới vẫn đang được xây dựng.

The airport was closed in by fog.

Sân bay bị mờ bởi sương mù.

The road to the airport is clogged with traffic.

Đường đến sân bay bị tắc nghẽn.

The airport is ten miles distant.

Sân bay cách xa mười dặm.

The airport did not become operational until May.

Sân bay không đi vào hoạt động cho đến tháng Năm.

All the family went to the airport to welcome home the prodigal son.

Cả gia đình đã đến sân bay để chào đón người con lạc lối trở về nhà.

cab drivers touting for business at the airport

Các tài xế taxi rao bán dịch vụ tại sân bay

terrorists found the airport checks easy to circumvent.

Những kẻ khủng bố thấy các biện pháp kiểm tra an ninh tại sân bay dễ dàng vượt qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay