departure

[Mỹ]/dɪˈpɑːtʃə(r)/
[Anh]/dɪˈpɑːrtʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rời đi, đi xa
Word Forms
số nhiềudepartures

Cụm từ & Cách kết hợp

departure lounge

khu vực chờ đi

departure from

khởi hành từ

point of departure

giao điểm khởi hành

departure time

thời gian khởi hành

departure date

ngày khởi hành

departure point

điểm khởi hành

a new departure

một khởi hành mới

port of departure

cảng khởi hành

angle of departure

góc khởi hành

departure gate

cổng khởi hành

airport of departure

sân bay khởi hành

Câu ví dụ

a departure lounge; departure dates.

một phòng chờ; ngày khởi hành.

a parenthetical departure

một sự khởi hành mang tính phụ.

The departure of the train was delayed.

Việc khởi hành của tàu bị trì hoãn.

a departure from their usual style.

một sự khác biệt so với phong cách thường thấy của họ.

departure from the truth

xa rời sự thật

The date of his departure is uncertain.

Ngày khởi hành của anh ấy không chắc chắn.

An early departure date is inconvenient for us.

Ngày khởi hành sớm là bất tiện cho chúng tôi.

the scheduled departure time.

thời gian khởi hành theo lịch trình.

I understand his departure was unexpected.

Tôi hiểu rằng sự ra đi của anh ấy là bất ngờ.

They cannot defer their departure any longer.

Họ không thể hoãn ngày khởi hành của mình nữa.

he planned his departure with great care.

anh ấy đã lên kế hoạch cho sự ra đi của mình một cách cẩn thận.

the Americans had dignified their departure with a ceremony.

Những người Mỹ đã trang trọng cho sự ra đi của họ bằng một buổi lễ.

a policy that was billed as an important departure for the administration.

một chính sách được quảng cáo là một sự thay đổi quan trọng đối với chính quyền.

The leader's departure thickens the problems. Our apprehension thickened.

Sự ra đi của nhà lãnh đạo làm trầm trọng thêm các vấn đề. Sự lo lắng của chúng tôi đã tăng lên.

The approximate date of his departure is next month.

Ngày dự kiến ​​của anh ấy là vào tháng tới.

Everyone was a bit puzzled by her sudden departure.

Mọi người đều hơi bối rối trước sự ra đi đột ngột của cô ấy.

In the confusion her departure passed unnoticed.

Trong sự hoang mang, sự ra đi của cô ấy đã không ai để ý.

Ví dụ thực tế

Notably, Coltrane's portrayal of Jaggers marked a massive departure from Hagrid.

Đáng chú ý, cách khắc họa Jaggers của Coltrane là một sự khác biệt lớn so với Hagrid.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

I know. Where is the departure lounge?

Tôi biết. Phòng chờ đi đâu?

Nguồn: Learn American English from Scratch (Beginner Edition)

I bow to you all and take my departure.

Tôi cúi chào tất cả mọi người và xin phép ra đi.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

On this, he took his departure the next day.

Ngày hôm sau, ông đã rời đi.

Nguồn: The Analects

May I inquire about the departure time?

Tôi có thể hỏi về thời gian khởi hành không?

Nguồn: Tourism English Conversation Collection

I was distressed by the news of his speedy departure.

Tôi rất lo lắng khi nghe tin về sự ra đi nhanh chóng của anh ấy.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

Two boys were vaccinated immediately before their ship's departure.

Hai cậu bé đã được tiêm chủng ngay trước khi tàu của họ khởi hành.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

There were, nevertheless, some occasional departures from the new economic orthodoxy.

Tuy nhiên, vẫn có những lúc có những thay đổi so với giáo điều kinh tế mới.

Nguồn: History

In other words, asking for a delay in the UK's departure.

Nói cách khác, là yêu cầu trì hoãn việc Anh rời đi.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019

PeerJ, founded last year, makes an even more dramatic departure from tradition.

PeerJ, được thành lập năm ngoái, có một sự khác biệt mạnh mẽ hơn so với truyền thống.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay