airship

[Mỹ]/'eəʃɪp/
[Anh]/'ɛr'ʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khí cầu
Word Forms
số nhiềuairships

Câu ví dụ

airship-flying was pretty hard work.

Việc điều khiển tàu khong lơ là một công việc khá vất vả.

The best airships were the giant Graf Zeppelin and the luxurious Hindenburg of the 1930s.

Những chiếc tàu khong lơ tốt nhất là những chiếc khổng lồ Graf Zeppelin và chiếc Hindenburg sang trọng của những năm 1930.

In the battle process with the extraterrestrial, the player still can be in weird and dread outside in astral airship, experience agravic environment.

Trong quá trình chiến đấu với người ngoài hành tinh, người chơi vẫn có thể ở trong một chiếc tàu khong lơ ngoài không gian kỳ lạ và đáng sợ, trải nghiệm môi trường không trọng lực.

2 Class B: AIRSHIP or DIRIGIBLE -An aerostat, equipped with means of propulsion and steering.

2 Class B: TÀU KHONG LƠ hoặc DIRIGIBLE - Một khinh khí cầu, được trang bị các phương tiện đẩy và điều khiển.

Retroengine's firing time must the accuracy control, the firing time differ 1 second, will cause the airship point of descent position difference kilometer.

Thời gian bắn của động cơ retro phải kiểm soát độ chính xác, thời gian bắn khác nhau 1 giây sẽ gây ra sự khác biệt về vị trí hạ cánh của tàu khong lơ theo km.

The airship establishes the returns posture immediately, the returns cabin and the advancement cabin separates, the retrofire, starts from the outer space to the earth's surface returns.

Chiếc phi thuyền thiết lập tư thế trở về ngay lập tức, khoang trở về và khoang tiến lên tách nhau, hỏa lực lùi lại bắt đầu từ không gian bên ngoài trở lại bề mặt Trái đất.

Ví dụ thực tế

But airships were something else entirely.

Nhưng những chiếc phi thuyền lại là một điều khác hoàn toàn.

Nguồn: Vox opinion

So, that it could become similar to an airship.

Để nó có thể trở nên tương tự như một chiếc phi thuyền.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Also from that film will be a large six-meter recreation of the movie's airship hanging from the ceiling.

Ngoài ra, từ bộ phim đó sẽ có một mô hình tái tạo lớn cao 6 mét của chiếc phi thuyền trong phim được treo trên trần nhà.

Nguồn: Listening Digest

My brother wanted to go to Zalem once. He even broke the law and built an illegal airship.

Anh trai tôi từng muốn đến Zalem. Anh ấy thậm chí còn vi phạm pháp luật và chế tạo một chiếc phi thuyền bất hợp pháp.

Nguồn: Alita: Battle Angel

As far as we know, zeppelin skiing using a airship to get out in the backcountry is pretty new.

Theo như chúng tôi biết, trượt tuyết khinh khí cầu sử dụng phi thuyền để ra ngoài vùng sâu vùng xa là một điều khá mới.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

He said he hopes the company's airships will be available for purchase in the next 18 to 24 months.

Anh ấy nói rằng anh ấy hy vọng các phi thuyền của công ty sẽ có sẵn để mua trong vòng 18 đến 24 tháng tới.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

Sceye's airship is made from special material that reflects the sun.

Phi thuyền của Sceye được làm từ vật liệu đặc biệt có khả năng phản xạ ánh nắng mặt trời.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

The airship is filled with helium gas and does not have a crew.

Phi thuyền được chứa đầy khí heli và không có thủy thủ đoàn.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

Hydrogen airships never flew paid passengers again after that day.

Những chiếc phi thuyền hydro không bao giờ chở khách trả tiền nữa sau ngày hôm đó.

Nguồn: Vox opinion

In 1923, the French Navy airship Dixmude did too, 52 dead.

Năm 1923, chiếc phi thuyền Dixmude của Hải quân Pháp cũng vậy, 52 người chết.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay