airstrips and runways
các đường băng và đường hạ cánh
remote airstrips
các đường băng ở vùng sâu vùng xa
abandoned airstrips
các đường băng bỏ hoang
short airstrips
các đường băng ngắn
access to airstrips
tiếp cận các đường băng
build new airstrips
xây dựng các đường băng mới
maintain airstrips properly
bảo trì các đường băng đúng cách
the remote village had only a few small airstrips.
ngôi làng hẻo lánh chỉ có một vài đường băng nhỏ.
they landed their plane on an abandoned airstrip.
họ đã hạ cánh máy bay của họ xuống một đường băng bỏ hoang.
the military uses airstrips for rapid deployment of troops.
quân đội sử dụng các đường băng để triển khai nhanh chóng quân đội.
airstrips are often found in remote areas with limited infrastructure.
các đường băng thường được tìm thấy ở các khu vực hẻo lánh với cơ sở hạ tầng hạn chế.
the pilots surveyed the airstrip for any potential hazards.
các phi công đã khảo sát đường băng để tìm bất kỳ mối nguy hiểm tiềm ẩn nào.
maintaining airstrips requires regular upkeep and repairs.
việc bảo trì các đường băng đòi hỏi phải bảo trì và sửa chữa thường xuyên.
the airstrip was long enough for the large cargo plane to land safely.
đường băng đủ dài để máy bay chở hàng lớn có thể hạ cánh an toàn.
emergency services responded quickly to an accident on the airstrip.
các dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với một vụ tai nạn trên đường băng.
the airstrips were built to accommodate both military and civilian aircraft.
các đường băng được xây dựng để phục vụ cả máy bay quân sự và máy bay dân dụng.
they used the makeshift airstrip to evacuate injured personnel.
họ đã sử dụng đường băng tạm thời để sơ tán nhân sự bị thương.
airstrips and runways
các đường băng và đường hạ cánh
remote airstrips
các đường băng ở vùng sâu vùng xa
abandoned airstrips
các đường băng bỏ hoang
short airstrips
các đường băng ngắn
access to airstrips
tiếp cận các đường băng
build new airstrips
xây dựng các đường băng mới
maintain airstrips properly
bảo trì các đường băng đúng cách
the remote village had only a few small airstrips.
ngôi làng hẻo lánh chỉ có một vài đường băng nhỏ.
they landed their plane on an abandoned airstrip.
họ đã hạ cánh máy bay của họ xuống một đường băng bỏ hoang.
the military uses airstrips for rapid deployment of troops.
quân đội sử dụng các đường băng để triển khai nhanh chóng quân đội.
airstrips are often found in remote areas with limited infrastructure.
các đường băng thường được tìm thấy ở các khu vực hẻo lánh với cơ sở hạ tầng hạn chế.
the pilots surveyed the airstrip for any potential hazards.
các phi công đã khảo sát đường băng để tìm bất kỳ mối nguy hiểm tiềm ẩn nào.
maintaining airstrips requires regular upkeep and repairs.
việc bảo trì các đường băng đòi hỏi phải bảo trì và sửa chữa thường xuyên.
the airstrip was long enough for the large cargo plane to land safely.
đường băng đủ dài để máy bay chở hàng lớn có thể hạ cánh an toàn.
emergency services responded quickly to an accident on the airstrip.
các dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với một vụ tai nạn trên đường băng.
the airstrips were built to accommodate both military and civilian aircraft.
các đường băng được xây dựng để phục vụ cả máy bay quân sự và máy bay dân dụng.
they used the makeshift airstrip to evacuate injured personnel.
họ đã sử dụng đường băng tạm thời để sơ tán nhân sự bị thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay