landing

[Mỹ]/ˈlændɪŋ/
[Anh]/ˈlændɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đến đất, nơi để hạ cánh hoặc dỡ hàng, một nền tảng ở chân cầu thang.
Word Forms
hiện tại phân từlanding
số nhiềulandings

Cụm từ & Cách kết hợp

landing gear

cơ hạ cánh

emergency landing

hạ cánh khẩn cấp

landing strip

đường băng

soft landing

hạ cánh mềm

hard landing

hạ cánh cứng

safe landing

hạ cánh an toàn

landing area

khu vực hạ cánh

landing site

địa điểm hạ cánh

landing craft

tàu đổ bộ

landing platform

nền tảng hạ cánh

landing page

trang đích

landing zone

khu vực hạ cánh

landing field

sân hạ cánh

landing stage

bến tàu

forced landing

hạ cánh cưỡng bức

instrument landing system

hệ thống dẫn đường hạ cánh

crash landing

hạ cánh khẩn cấp

landing place

nơi hạ cánh

landing speed

tốc độ hạ cánh

landing ship

tàu đổ bộ

Câu ví dụ

the landing of men on the moon.

sự hạ cánh của con người xuống mặt trăng.

the landing gear of an aircraft

bộ bánh đáp của máy bay.

to dispute a landing by the enemy

phủ nhận việc hạ cánh của kẻ thù.

we made a perfect landing at the airstrip.

chúng tôi đã hạ cánh hoàn hảo tại đường băng.

landing slots at Heathrow airport.

các khe giờ hạ cánh tại sân bay Heathrow.

The landing on the moon was telecast live.

Sự hạ cánh xuống mặt trăng được phát trực tiếp trên truyền hình.

a seat-of-the-pants landing of the aircraft.

Một lần hạ cánh máy bay theo kiểu 'mặc áo choàng và bay'.

several manned lunar landings

vài lần hạ cánh xuống mặt trăng có người lái.

blind landings during foggy conditions.

Hạ cánh mù trong điều kiện sương mù.

a helicopter landing can cause disturbance to residents.

Việc hạ cánh của trực thăng có thể gây xáo trộn cho người dân.

a landing area; a playing area.

một khu vực hạ cánh; một khu vực chơi.

we will be landing at Gatwick Airport in a few moments.

chúng tôi sẽ hạ cánh tại sân bay Gatwick sau vài phút nữa.

I won the fight without landing a single punch.

Tôi đã thắng trận đấu mà không tung được cú đấm nào.

he has overshot the landing strip again.

anh ấy lại vượt quá đường băng.

a helicopter with skis for landing on snow and ice.

Một chiếc trực thăng có trượt tuyết để hạ cánh trên tuyết và băng.

News of the lunar landing swept the country.

Tin tức về sự hạ cánh xuống mặt trăng lan rộng khắp cả nước.

The plane's landing was delayed because of heavy fog.

Việc hạ cánh của máy bay bị trì hoãn vì sương mù dày đặc.

Ví dụ thực tế

And the decision was made to abort the launch and make the emergency landing.

Quyết định đã được đưa ra để hủy bỏ chuyến phóng và thực hiện hạ cánh khẩn cấp.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Remember the 2009 crash landing in New York City?

Bạn có nhớ vụ hạ cánh khẩn cấp năm 2009 ở Thành phố New York không?

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

He's saying there are occasionally shells that are still landing here.

Anh ấy nói rằng đôi khi vẫn còn những quả đạn rơi ở đây.

Nguồn: CNN Selected February 2015 Collection

It's believed the pilot then aborted the landing, but couldn't recover.

Người ta cho rằng sau đó phi công đã hủy bỏ việc hạ cánh, nhưng không thể khắc phục tình hình.

Nguồn: CRI Online October 2013 Collection

They're going to be landing humans on the moon.

Họ sẽ đưa con người xuống mặt trăng.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

You said that she could stick the landing, right?

Bạn nói rằng cô ấy có thể hạ cánh thành công, đúng không?

Nguồn: Modern Family - Season 04

The space agency originally planned a Lunar landing for 2028.

Ban đầu, cơ quan vũ trụ đã lên kế hoạch hạ cánh lên Mặt Trăng vào năm 2028.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

The aircraft burst into flames while making an emergency landing.

Máy bay bùng cháy trong khi đang thực hiện hạ cánh khẩn cấp.

Nguồn: BBC World Headlines

The Puma helicopter crashed as it was landing at NATO's resolute support mission headquarters.

Helicopter Puma đã rơi khi đang hạ cánh xuống trụ sở của nhiệm vụ hỗ trợ kiên định của NATO.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

How did you know I was coming to King's Landing?

Bạn biết tôi sẽ đến King's Landing như thế nào?

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay