aisle

[Mỹ]/aɪl/
[Anh]/aɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lối đi, con đường.
Word Forms
số nhiềuaisles

Cụm từ & Cách kết hợp

aisle seat

ghế cạnh lối đi

aisle access

lối vào cạnh lối đi

aisle congestion

tắc nghẽn lối đi

aisle clearance

không gian lối đi

down the aisle

xuống theo lối đi

Câu ví dụ

An aisle ran the length of the house.

Một lối đi chạy dọc theo chiều dài của ngôi nhà.

The aisle was crammed with people.

Khu vực lối đi chật cứng người.

the aisles were decreased in height.

Chiều cao của các lối đi đã bị giảm xuống.

push a shopping cart through the aisles of a market.

Đẩy xe mua sắm qua các lối đi của một khu chợ.

The girl ushered me along the aisle to my seat.

Cô gái tiễn tôi dọc theo lối đi đến chỗ ngồi của tôi.

the church has an asymmetrical plan with an aisle only on one side.

Nhà thờ có kế hoạch bất đối xứng với lối đi chỉ ở một bên.

Anyone who wishes an aisle seat should see an attendant.

Bất kỳ ai muốn chỗ ngồi cạnh lối đi nên liên hệ với nhân viên.

Aisles were added to the original Saxon building in the Norman period.

Các lối đi đã được thêm vào tòa nhà Saxon ban đầu trong thời kỳ Norman.

I walked up and down the aisle to stretch my cramped muscles.

Tôi đi lên xuống theo lối đi để giãn các cơ bị co rút của mình.

I never thought you’d be the first one to walk down the aisle—you used to say you’d never marry!

Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng bạn sẽ là người đầu tiên bước xuống lối đi - bạn từng nói bạn sẽ không bao giờ kết hôn!

Ví dụ thực tế

Take this cart to the frozen food aisle!

Hãy đưa xe đẩy này đến khu vực thực phẩm đông lạnh!

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

Are they window seats or aisle seats?

Đây là chỗ ngồi bên cửa sổ hay chỗ ngồi cạnh lối đi?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Okay, we are in the frozen food aisle.

Tuyệt vời, chúng ta đang ở khu vực thực phẩm đông lạnh.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

She showed him the right aisle!

Cô ấy chỉ cho anh lối đi đúng!

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

12. Can I have an aisle seat please?

Tôi có thể có chỗ ngồi cạnh lối đi được không?

Nguồn: Ultimate 365 Days Travel English Speaking Guide

Take care your hand baggage does not block the aisles or exit.

Hãy chắc chắn rằng hành lý xách tay của bạn không chặn lối đi hoặc lối thoát.

Nguồn: Learn English through advertisements.

So they hit the cereal aisle.

Vậy họ đến khu vực bán ngũ cốc.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation April 2014

Ah. Some day, I'll walk you down the aisle.

À. Một ngày nào đó, tôi sẽ đưa bạn xuống lối đi.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Who's gonna walk you down the aisle?

Ai sẽ đưa bạn xuống lối đi?

Nguồn: Deadly Women

You could put the aisle over here and have the wedding ceremony over here.

Bạn có thể đặt lối đi ở đây và tổ chức lễ cưới ở đây.

Nguồn: Friends Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay