alarmingness

[Mỹ]/[ˈɑːlɑːmɪŋnəs]/
[Anh]/[ˈɑːlɑːrmɪŋˌnɛs]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái gây hoảng sợ; mức độ mà một điều gì đó gây hoảng sợ; đặc điểm gây lo lắng hoặc sợ hãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

alarmingness of the situation

Mức độ đáng lo ngại của tình hình

alarmingness increased

Mức độ đáng lo ngại tăng lên

alarmingness levels

Các mức độ đáng lo ngại

alarmingness factor

Yếu tố đáng lo ngại

alarmingness evident

Đáng lo ngại rõ rệt

alarmingness grew

Mức độ đáng lo ngại tăng nhanh

alarmingness quickly

Đáng lo ngại nhanh chóng

alarmingness displayed

Đáng lo ngại được thể hiện

alarmingness became

Đáng lo ngại trở nên

alarmingness apparent

Đáng lo ngại rõ ràng

Câu ví dụ

the alarmingness of the situation prompted immediate action.

Tính nghiêm trọng của tình hình đã thúc đẩy hành động ngay lập tức.

we were struck by the alarmingness of the data presented in the report.

Chúng tôi bị ấn tượng bởi tính nghiêm trọng của dữ liệu được trình bày trong báo cáo.

the alarmingness of the climate crisis demands global cooperation.

Tính nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng khí hậu đòi hỏi hợp tác toàn cầu.

despite the alarmingness, they remained remarkably calm.

Dù có tính nghiêm trọng, họ vẫn giữ được sự bình tĩnh đáng kinh ngạc.

the alarmingness of his behavior raised serious concerns.

Tính nghiêm trọng của hành vi của anh ta đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng.

the alarmingness of the economic downturn was palpable.

Tính nghiêm trọng của sự suy thoái kinh tế là rõ ràng.

she highlighted the alarmingness of the rising infection rates.

Cô ấy nhấn mạnh tính nghiêm trọng của tỷ lệ lây nhiễm đang tăng lên.

the alarmingness of the news left everyone speechless.

Tính nghiêm trọng của tin tức khiến mọi người đều lặng im.

he underestimated the alarmingness of the challenge ahead.

Anh ấy đã đánh giá thấp tính nghiêm trọng của thách thức phía trước.

the alarmingness of the situation was further compounded by the lack of resources.

Tính nghiêm trọng của tình hình càng trở nên tồi tệ hơn do thiếu hụt nguồn lực.

the alarmingness of the forecast prompted them to cancel the trip.

Tính nghiêm trọng của dự báo đã khiến họ hủy chuyến đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay