alarmingness of the situation
Mức độ đáng lo ngại của tình hình
alarmingness increased
Mức độ đáng lo ngại tăng lên
alarmingness levels
Các mức độ đáng lo ngại
alarmingness factor
Yếu tố đáng lo ngại
alarmingness evident
Đáng lo ngại rõ rệt
alarmingness grew
Mức độ đáng lo ngại tăng nhanh
alarmingness quickly
Đáng lo ngại nhanh chóng
alarmingness displayed
Đáng lo ngại được thể hiện
alarmingness became
Đáng lo ngại trở nên
alarmingness apparent
Đáng lo ngại rõ ràng
the alarmingness of the situation prompted immediate action.
Tính nghiêm trọng của tình hình đã thúc đẩy hành động ngay lập tức.
we were struck by the alarmingness of the data presented in the report.
Chúng tôi bị ấn tượng bởi tính nghiêm trọng của dữ liệu được trình bày trong báo cáo.
the alarmingness of the climate crisis demands global cooperation.
Tính nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng khí hậu đòi hỏi hợp tác toàn cầu.
despite the alarmingness, they remained remarkably calm.
Dù có tính nghiêm trọng, họ vẫn giữ được sự bình tĩnh đáng kinh ngạc.
the alarmingness of his behavior raised serious concerns.
Tính nghiêm trọng của hành vi của anh ta đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng.
the alarmingness of the economic downturn was palpable.
Tính nghiêm trọng của sự suy thoái kinh tế là rõ ràng.
she highlighted the alarmingness of the rising infection rates.
Cô ấy nhấn mạnh tính nghiêm trọng của tỷ lệ lây nhiễm đang tăng lên.
the alarmingness of the news left everyone speechless.
Tính nghiêm trọng của tin tức khiến mọi người đều lặng im.
he underestimated the alarmingness of the challenge ahead.
Anh ấy đã đánh giá thấp tính nghiêm trọng của thách thức phía trước.
the alarmingness of the situation was further compounded by the lack of resources.
Tính nghiêm trọng của tình hình càng trở nên tồi tệ hơn do thiếu hụt nguồn lực.
the alarmingness of the forecast prompted them to cancel the trip.
Tính nghiêm trọng của dự báo đã khiến họ hủy chuyến đi.
alarmingness of the situation
Mức độ đáng lo ngại của tình hình
alarmingness increased
Mức độ đáng lo ngại tăng lên
alarmingness levels
Các mức độ đáng lo ngại
alarmingness factor
Yếu tố đáng lo ngại
alarmingness evident
Đáng lo ngại rõ rệt
alarmingness grew
Mức độ đáng lo ngại tăng nhanh
alarmingness quickly
Đáng lo ngại nhanh chóng
alarmingness displayed
Đáng lo ngại được thể hiện
alarmingness became
Đáng lo ngại trở nên
alarmingness apparent
Đáng lo ngại rõ ràng
the alarmingness of the situation prompted immediate action.
Tính nghiêm trọng của tình hình đã thúc đẩy hành động ngay lập tức.
we were struck by the alarmingness of the data presented in the report.
Chúng tôi bị ấn tượng bởi tính nghiêm trọng của dữ liệu được trình bày trong báo cáo.
the alarmingness of the climate crisis demands global cooperation.
Tính nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng khí hậu đòi hỏi hợp tác toàn cầu.
despite the alarmingness, they remained remarkably calm.
Dù có tính nghiêm trọng, họ vẫn giữ được sự bình tĩnh đáng kinh ngạc.
the alarmingness of his behavior raised serious concerns.
Tính nghiêm trọng của hành vi của anh ta đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng.
the alarmingness of the economic downturn was palpable.
Tính nghiêm trọng của sự suy thoái kinh tế là rõ ràng.
she highlighted the alarmingness of the rising infection rates.
Cô ấy nhấn mạnh tính nghiêm trọng của tỷ lệ lây nhiễm đang tăng lên.
the alarmingness of the news left everyone speechless.
Tính nghiêm trọng của tin tức khiến mọi người đều lặng im.
he underestimated the alarmingness of the challenge ahead.
Anh ấy đã đánh giá thấp tính nghiêm trọng của thách thức phía trước.
the alarmingness of the situation was further compounded by the lack of resources.
Tính nghiêm trọng của tình hình càng trở nên tồi tệ hơn do thiếu hụt nguồn lực.
the alarmingness of the forecast prompted them to cancel the trip.
Tính nghiêm trọng của dự báo đã khiến họ hủy chuyến đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay