worry oneself
lo lắng cho bản thân
worry about
lo lắng về
don't worry
đừng lo lắng
no worry
không lo lắng
worry over
lo lắng về
to worry about the future
lo lắng về tương lai
constant worry can lead to anxiety
lo lắng liên tục có thể dẫn đến lo lắng
to express concern or worry
để bày tỏ sự lo lắng hoặc quan tâm
to worry excessively about little things
lo lắng quá mức về những điều nhỏ nhặt
to alleviate worries through meditation
giảm bớt những lo lắng thông qua thiền định
to worry about someone's safety
lo lắng về sự an toàn của ai đó
to have a worry-free vacation
có một kỳ nghỉ không lo lắng
to worry about the impact of climate change
lo lắng về tác động của biến đổi khí hậu
to share your worries with a friend
chia sẻ những lo lắng của bạn với một người bạn
to worry about a loved one's health
lo lắng về sức khỏe của người thân yêu
Nothing compares, no worries or cares.
Không có gì sánh bằng, không lo lắng hay bận tâm.
Nguồn: Listening to Songs to Learn English (Selected Audio)Criminals kill criminals. That is not my worry.
Những kẻ phạm tội giết những kẻ phạm tội. Đó không phải là mối quan tâm của tôi.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionBut don't worry, we're taking the weird wagon.
Nhưng đừng lo lắng, chúng ta đang đi chiếc xe điên rồ.
Nguồn: Focus on the OscarsNo damage, no worries. Life is a highway.
Không có thiệt hại nào, không lo lắng. Cuộc sống là một con đường cao tốc.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)But there is no need to worry.
Nhưng không cần phải lo lắng.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyOh, please, do not worry about it.
Ôi, xin vui lòng, đừng lo lắng về điều đó.
Nguồn: Modern Family - Season 02The cement arrived late but don't worry.
Xi măng đến muộn nhưng đừng lo lắng.
Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical EnglishThere is an obvious worry about embracing blamelessness.
Có một mối lo hiển nhiên về việc đón nhận sự vô tội.
Nguồn: The Economist (Summary)This practice does not address the real worry.
Thực tiễn này không giải quyết được mối lo thực sự.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.I'm not worried for her, because she's ultra-protected.
Tôi không lo cho cô ấy, vì cô ấy được bảo vệ tuyệt đối.
Nguồn: CNN 10 Student English of the Monthworry oneself
lo lắng cho bản thân
worry about
lo lắng về
don't worry
đừng lo lắng
no worry
không lo lắng
worry over
lo lắng về
to worry about the future
lo lắng về tương lai
constant worry can lead to anxiety
lo lắng liên tục có thể dẫn đến lo lắng
to express concern or worry
để bày tỏ sự lo lắng hoặc quan tâm
to worry excessively about little things
lo lắng quá mức về những điều nhỏ nhặt
to alleviate worries through meditation
giảm bớt những lo lắng thông qua thiền định
to worry about someone's safety
lo lắng về sự an toàn của ai đó
to have a worry-free vacation
có một kỳ nghỉ không lo lắng
to worry about the impact of climate change
lo lắng về tác động của biến đổi khí hậu
to share your worries with a friend
chia sẻ những lo lắng của bạn với một người bạn
to worry about a loved one's health
lo lắng về sức khỏe của người thân yêu
Nothing compares, no worries or cares.
Không có gì sánh bằng, không lo lắng hay bận tâm.
Nguồn: Listening to Songs to Learn English (Selected Audio)Criminals kill criminals. That is not my worry.
Những kẻ phạm tội giết những kẻ phạm tội. Đó không phải là mối quan tâm của tôi.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionBut don't worry, we're taking the weird wagon.
Nhưng đừng lo lắng, chúng ta đang đi chiếc xe điên rồ.
Nguồn: Focus on the OscarsNo damage, no worries. Life is a highway.
Không có thiệt hại nào, không lo lắng. Cuộc sống là một con đường cao tốc.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)But there is no need to worry.
Nhưng không cần phải lo lắng.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyOh, please, do not worry about it.
Ôi, xin vui lòng, đừng lo lắng về điều đó.
Nguồn: Modern Family - Season 02The cement arrived late but don't worry.
Xi măng đến muộn nhưng đừng lo lắng.
Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical EnglishThere is an obvious worry about embracing blamelessness.
Có một mối lo hiển nhiên về việc đón nhận sự vô tội.
Nguồn: The Economist (Summary)This practice does not address the real worry.
Thực tiễn này không giải quyết được mối lo thực sự.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.I'm not worried for her, because she's ultra-protected.
Tôi không lo cho cô ấy, vì cô ấy được bảo vệ tuyệt đối.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay