worry

[Mỹ]/'wʌrɪ/
[Anh]/ˈwɜ:ri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lo âu; mối quan tâm; cắn rứt
vt. hành hạ; băn khoăn; cảm thấy lo âu
vi. cảm thấy lo âu; lo lắng; cắn rứt
Word Forms
quá khứ phân từworried
thì quá khứworried
số nhiềuworries
ngôi thứ ba số ítworries
hiện tại phân từworrying

Cụm từ & Cách kết hợp

worry oneself

lo lắng cho bản thân

worry about

lo lắng về

don't worry

đừng lo lắng

no worry

không lo lắng

worry over

lo lắng về

Câu ví dụ

to worry about the future

lo lắng về tương lai

constant worry can lead to anxiety

lo lắng liên tục có thể dẫn đến lo lắng

to express concern or worry

để bày tỏ sự lo lắng hoặc quan tâm

to worry excessively about little things

lo lắng quá mức về những điều nhỏ nhặt

to alleviate worries through meditation

giảm bớt những lo lắng thông qua thiền định

to worry about someone's safety

lo lắng về sự an toàn của ai đó

to have a worry-free vacation

có một kỳ nghỉ không lo lắng

to worry about the impact of climate change

lo lắng về tác động của biến đổi khí hậu

to share your worries with a friend

chia sẻ những lo lắng của bạn với một người bạn

to worry about a loved one's health

lo lắng về sức khỏe của người thân yêu

Ví dụ thực tế

Nothing compares, no worries or cares.

Không có gì sánh bằng, không lo lắng hay bận tâm.

Nguồn: Listening to Songs to Learn English (Selected Audio)

Criminals kill criminals. That is not my worry.

Những kẻ phạm tội giết những kẻ phạm tội. Đó không phải là mối quan tâm của tôi.

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

But don't worry, we're taking the weird wagon.

Nhưng đừng lo lắng, chúng ta đang đi chiếc xe điên rồ.

Nguồn: Focus on the Oscars

No damage, no worries. Life is a highway.

Không có thiệt hại nào, không lo lắng. Cuộc sống là một con đường cao tốc.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

But there is no need to worry.

Nhưng không cần phải lo lắng.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Oh, please, do not worry about it.

Ôi, xin vui lòng, đừng lo lắng về điều đó.

Nguồn: Modern Family - Season 02

The cement arrived late but don't worry.

Xi măng đến muộn nhưng đừng lo lắng.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

There is an obvious worry about embracing blamelessness.

Có một mối lo hiển nhiên về việc đón nhận sự vô tội.

Nguồn: The Economist (Summary)

This practice does not address the real worry.

Thực tiễn này không giải quyết được mối lo thực sự.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

I'm not worried for her, because she's ultra-protected.

Tôi không lo cho cô ấy, vì cô ấy được bảo vệ tuyệt đối.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay