alehouses

[Mỹ]/'eɪlhaʊs/
[Anh]/'elhaʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quán rượu; một khách sạn bán bia.

Câu ví dụ

" "Does he go to the alehouse?

Anh ấy có đến quán rượu không?

The alehouse was filled with laughter and music.

Quán rượu tràn ngập tiếng cười và âm nhạc.

He frequented the alehouse after work for a pint of beer.

Anh ấy thường xuyên đến quán rượu sau giờ làm việc để uống một pint bia.

The alehouse served a variety of local craft beers.

Quán rượu phục vụ nhiều loại bia thủ công địa phương.

The alehouse was known for its cozy atmosphere and friendly staff.

Quán rượu nổi tiếng với không khí ấm cúng và nhân viên thân thiện.

They decided to meet at the alehouse for a casual drink.

Họ quyết định gặp nhau tại quán rượu để uống một cách thoải mái.

The alehouse offered a selection of traditional ales and ciders.

Quán rượu cung cấp một lựa chọn các loại ales và ciders truyền thống.

The alehouse had a roaring fire in the hearth on cold winter nights.

Quán rượu có một ngọn lửa bùng cháy trong lò sưởi vào những đêm đông lạnh giá.

She enjoyed the lively atmosphere of the alehouse on weekends.

Cô ấy thích không khí sôi động của quán rượu vào cuối tuần.

The alehouse was a popular gathering spot for locals and tourists alike.

Quán rượu là một địa điểm tụ tập phổ biến cho người dân địa phương và khách du lịch.

The alehouse had a rustic charm with wooden beams and low ceilings.

Quán rượu có một nét quyến rũ mộc mạc với những thanh dầm gỗ và trần nhà thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay