pub

[Mỹ]/pʌb/
[Anh]/pʌb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.pub; quán trọ
Word Forms
số nhiềupubs

Cụm từ & Cách kết hợp

pub crawl

duyệt quán bar

Câu ví dụ

the landlady or landlord of a pub

người quản lý hoặc chủ quán rượu

the friendly pub and halesome fare.

quán rượu thân thiện và ẩm thực bổ dưỡng.

the cold pint at the pub was nectar.

ly bia lạnh ở quán rượu thật là ngon.

The dirty pub is a beastly place.

Quán rượu bẩn thỉu là một nơi tệ bạc.

the pub stood on the corner of Page Street.

quán rượu nằm ở góc phố Page.

it's a great town and the pubs are deadly.

Đây là một thị trấn tuyệt vời và những quán rượu thì rất tuyệt.

the pub suddenly seemed to empty.

Quán rượu đột nhiên có vẻ vắng vẻ.

pubs frequented by soldiers.

các quán rượu mà quân đội thường xuyên ghé thăm.

the pub was crowded and noisy.

quán rượu chật chội và ồn ào.

we went to the pub for a quick drink.

Chúng tôi đến quán rượu để uống nhanh một ly.

a pint at the pub will round off the day nicely.

một lít bia ở quán rượu sẽ kết thúc một ngày thật tốt đẹp.

the pub closed at two.

Quán rượu đóng cửa vào lúc hai giờ.

We went on a pub crawl last night.

Chúng tôi đi bar crawl tối qua.

There was a dreadful shindy in the pub last night.

Đã có một cuộc ồn ào khủng khiếp trong quán rượu tối qua.

They've gone down to the pub for a drink.

Họ xuống quán rượu để uống.

The pub had dark wood panelling.

Quán rượu có lam gỗ tối màu.

he went round to the pub to calm his nerves.

Anh ta đến quán rượu để trấn tĩnh thần kinh.

the idea of a woman alone in a pub did not compute.

Ý tưởng về một người phụ nữ một mình trong quán rượu không hợp lý.

tired of going down the pub every night.

Mệt mỏi vì cứ mỗi tối lại xuống quán rượu.

a popular bar serving excellent pub grub.

Một quán bar phổ biến phục vụ món ăn quán rượu tuyệt vời.

Ví dụ thực tế

Groups of young men crowd into dark, packed pubs staring at television screens.

Những nhóm thanh niên chen chúc vào những quán rượu tối tăm, đông đúc và nhìn chằm chằm vào màn hình truyền hình.

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

" Did you tell the whole pub, Hagrid? " said Professor McGonagall exasperatedly.

" Anh đã kể cho cả quán rượu, Hagrid?" Giáo sư McGonagall nói một cách bực bội.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Many foreigners frequent that pub because of its homey atmosphere.

Nhiều người nước ngoài thường xuyên lui tới quán rượu đó vì không khí ấm cúng của nó.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Well, you won't find her at George's pub.

Thật ra, bạn sẽ không tìm thấy cô ấy ở quán rượu của George đâu.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

There's a pub at the corner of the park.

Ở góc công viên có một quán rượu.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Yeah, traditional. We'd call it, I guess, an old man pub.

Ừ, truyền thống. Tôi đoán chúng tôi sẽ gọi nó là quán rượu của những người đàn ông lớn tuổi.

Nguồn: Street interviews learning English

A few days later, Blane invited him to a popular British pub in central Moscow.

Vài ngày sau, Blane mời anh ấy đến một quán rượu kiểu Anh nổi tiếng ở trung tâm Moscow.

Nguồn: Newsweek

Well, there's a MacDonald's over there, or there's a pub over there.

Thật ra, ở đằng kia có một cửa hàng MacDonald's, hoặc ở đằng kia có một quán rượu.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

That was last night at the pub.

Đó là tối qua ở quán rượu.

Nguồn: BBC Animation Workplace

" I've had hundreds of kids thundering through my pub, Potter! "

" Tôi đã có hàng trăm đứa trẻ ầm ầm chạy qua quán rượu của tôi, Potter!"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay