alighting

[Mỹ]/[əˈlaɪtɪŋ]/
[Anh]/[əˈlaɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xuống xe; hạ cánh và dừng lại; đi đến quyết định hoặc kết luận; nhận thức được điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

alighting gently

hạ cánh nhẹ nhàng

alighting from

hạ cánh từ

alighted safely

hạ cánh an toàn

alighting point

điểm hạ cánh

alighting area

khu vực hạ cánh

alighting bus

xe buýt hạ cánh

alighting train

tàu hỏa hạ cánh

alighting now

hạ cánh ngay bây giờ

alighting platform

nền tảng hạ cánh

alighting quickly

hạ cánh nhanh chóng

Câu ví dụ

the passengers were alighting from the bus after a long journey.

Những hành khách đang xuống xe buýt sau một hành trình dài.

we watched the birds alighting on the branches of the oak tree.

Chúng tôi đã nhìn thấy những con chim đậu trên cành cây sồi.

she enjoyed the feeling of alighting from the airplane after a transatlantic flight.

Cô ấy thích cảm giác bước xuống máy bay sau một chuyến bay xuyên Đại Tây Dương.

the children were excitedly alighting from the school bus at the end of the day.

Những đứa trẻ háo hức xuống xe buýt đưa đón học sinh vào cuối ngày.

he experienced the thrill of alighting onto the stage to receive his award.

Anh ấy trải qua sự phấn khích khi bước lên sân khấu để nhận giải thưởng của mình.

the helicopter began alighting personnel in the designated landing zone.

Túyển đưa quân đã bắt đầu đổ quân vào khu vực hạ cánh được chỉ định.

the graceful dancer was alighting from the moving train with ease.

Nữ khiêu vũ duyên dáng đã bước xuống tàu đang di chuyển một cách dễ dàng.

the weary travelers were alighting from the ferry onto the island.

Những hành khách mệt mỏi đã bước xuống phà lên đảo.

the hot air balloon began alighting gently in the open field.

Quả bóng bay nóng bắt đầu hạ xuống nhẹ nhàng trên cánh đồng trống trải.

after a successful landing, the spacecraft began alighting astronauts.

Sau khi hạ cánh thành công, tàu vũ trụ bắt đầu đưa các phi hành gia xuống.

the team celebrated the joyous occasion of alighting on the summit.

Đội đã ăn mừng sự kiện vui mừng khi lên đến đỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay