all-day event
sự kiện kéo dài cả ngày
all-day wear
mặc cả ngày
all-day breakfast
bữa sáng cả ngày
all-day access
quyền truy cập cả ngày
all-day comfort
sự thoải mái cả ngày
all-day long
cả ngày dài
had all-day
có cả ngày
all-day pass
vé cả ngày
all-day schedule
lịch trình cả ngày
enjoy all-day
tận hưởng cả ngày
we offer all-day access to our online library.
Chúng tôi cung cấp quyền truy cập cả ngày đến thư viện trực tuyến của chúng tôi.
the cafe has all-day breakfast on the menu.
Quán cà phê có món ăn sáng cả ngày trong thực đơn.
enjoy all-day comfort with our new memory foam mattress.
Tận hưởng sự thoải mái cả ngày với tấm nệm cao su non mới của chúng tôi.
the museum is open for all-day viewing.
Nhà trưng bày luôn mở cửa tham quan cả ngày.
the all-day bus pass is a great deal for tourists.
Vé xe buýt cả ngày là một món hời cho khách du lịch.
she wore an all-day sunscreen to protect her skin.
Cô ấy thoa kem chống nắng cả ngày để bảo vệ làn da của mình.
the all-day conference included workshops and keynote speakers.
Hội nghị kéo dài cả ngày bao gồm các hội thảo và diễn giả chính.
he spent an all-day hiking in the mountains.
Anh ấy dành cả ngày đi bộ đường dài ở vùng núi.
the all-day parking permit is valid in any zone.
Giấy phép đỗ xe cả ngày có giá trị ở mọi khu vực.
the restaurant offers all-day happy hour specials.
Nhà hàng có các chương trình khuyến mãi giờ hạnh phúc cả ngày.
the all-day event showcased local artists and musicians.
Sự kiện kéo dài cả ngày giới thiệu các nghệ sĩ và nhạc sĩ địa phương.
all-day event
sự kiện kéo dài cả ngày
all-day wear
mặc cả ngày
all-day breakfast
bữa sáng cả ngày
all-day access
quyền truy cập cả ngày
all-day comfort
sự thoải mái cả ngày
all-day long
cả ngày dài
had all-day
có cả ngày
all-day pass
vé cả ngày
all-day schedule
lịch trình cả ngày
enjoy all-day
tận hưởng cả ngày
we offer all-day access to our online library.
Chúng tôi cung cấp quyền truy cập cả ngày đến thư viện trực tuyến của chúng tôi.
the cafe has all-day breakfast on the menu.
Quán cà phê có món ăn sáng cả ngày trong thực đơn.
enjoy all-day comfort with our new memory foam mattress.
Tận hưởng sự thoải mái cả ngày với tấm nệm cao su non mới của chúng tôi.
the museum is open for all-day viewing.
Nhà trưng bày luôn mở cửa tham quan cả ngày.
the all-day bus pass is a great deal for tourists.
Vé xe buýt cả ngày là một món hời cho khách du lịch.
she wore an all-day sunscreen to protect her skin.
Cô ấy thoa kem chống nắng cả ngày để bảo vệ làn da của mình.
the all-day conference included workshops and keynote speakers.
Hội nghị kéo dài cả ngày bao gồm các hội thảo và diễn giả chính.
he spent an all-day hiking in the mountains.
Anh ấy dành cả ngày đi bộ đường dài ở vùng núi.
the all-day parking permit is valid in any zone.
Giấy phép đỗ xe cả ngày có giá trị ở mọi khu vực.
the restaurant offers all-day happy hour specials.
Nhà hàng có các chương trình khuyến mãi giờ hạnh phúc cả ngày.
the all-day event showcased local artists and musicians.
Sự kiện kéo dài cả ngày giới thiệu các nghệ sĩ và nhạc sĩ địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay