daylong event
sự kiện kéo dài cả ngày
daylong meeting
cuộc họp kéo dài cả ngày
daylong celebration
buổi lễ kỷ niệm kéo dài cả ngày
daylong journey
hành trình kéo dài cả ngày
daylong festival
lễ hội kéo dài cả ngày
daylong adventure
cuộc phiêu lưu kéo dài cả ngày
daylong workshop
công tác hội thảo kéo dài cả ngày
daylong seminar
hội thảo kéo dài cả ngày
daylong tour
chuyến đi tham quan kéo dài cả ngày
daylong training
buổi đào tạo kéo dài cả ngày
she worked daylong on the project without taking a break.
Cô ấy làm việc cả ngày trên dự án mà không nghỉ giải lao.
the children played daylong in the park.
Những đứa trẻ chơi cả ngày trong công viên.
he had a daylong meeting with the clients.
Anh ấy có một cuộc họp kéo dài cả ngày với khách hàng.
they went on a daylong hike in the mountains.
Họ đã đi bộ đường dài cả ngày trong núi.
she felt exhausted after a daylong event.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi sau một sự kiện kéo dài cả ngày.
we planned a daylong trip to the beach.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến bãi biển kéo dài cả ngày.
the festival lasted daylong with various activities.
Ngày hội kéo dài cả ngày với nhiều hoạt động đa dạng.
he enjoyed a daylong tour of the city.
Anh ấy đã tận hưởng một chuyến tham quan thành phố kéo dài cả ngày.
she read daylong to finish her book.
Cô ấy đọc cả ngày để hoàn thành cuốn sách của mình.
they organized a daylong seminar for professionals.
Họ đã tổ chức một hội thảo kéo dài cả ngày cho các chuyên gia.
daylong event
sự kiện kéo dài cả ngày
daylong meeting
cuộc họp kéo dài cả ngày
daylong celebration
buổi lễ kỷ niệm kéo dài cả ngày
daylong journey
hành trình kéo dài cả ngày
daylong festival
lễ hội kéo dài cả ngày
daylong adventure
cuộc phiêu lưu kéo dài cả ngày
daylong workshop
công tác hội thảo kéo dài cả ngày
daylong seminar
hội thảo kéo dài cả ngày
daylong tour
chuyến đi tham quan kéo dài cả ngày
daylong training
buổi đào tạo kéo dài cả ngày
she worked daylong on the project without taking a break.
Cô ấy làm việc cả ngày trên dự án mà không nghỉ giải lao.
the children played daylong in the park.
Những đứa trẻ chơi cả ngày trong công viên.
he had a daylong meeting with the clients.
Anh ấy có một cuộc họp kéo dài cả ngày với khách hàng.
they went on a daylong hike in the mountains.
Họ đã đi bộ đường dài cả ngày trong núi.
she felt exhausted after a daylong event.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi sau một sự kiện kéo dài cả ngày.
we planned a daylong trip to the beach.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến bãi biển kéo dài cả ngày.
the festival lasted daylong with various activities.
Ngày hội kéo dài cả ngày với nhiều hoạt động đa dạng.
he enjoyed a daylong tour of the city.
Anh ấy đã tận hưởng một chuyến tham quan thành phố kéo dài cả ngày.
she read daylong to finish her book.
Cô ấy đọc cả ngày để hoàn thành cuốn sách của mình.
they organized a daylong seminar for professionals.
Họ đã tổ chức một hội thảo kéo dài cả ngày cho các chuyên gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay