| số nhiều | almighties |
almighty power
quyền lực tối cao
almighty god
thượng đế toàn năng
god almighty
thượng đế toàn năng
the almighty dollar
con đô la toàn năng
the silence was broken by an almighty roar.
sự im lặng bị phá vỡ bởi một tiếng gầm kinh thiên động địa.
I am almighty glad.
Tôi vô cùng vui mừng.
Almighty God/God Almighty appeared to Jacob in the land of Canaan.
Đức Chúa Trời toàn năng/Chúa toàn năng đã hiện ra với Giacóp trong vùng Canaan.
All of a sudden I heard an almighty crash from the kitchen.
Bất ngờ, tôi nghe thấy một tiếng va chạm kinh hoàng từ nhà bếp.
God almighty! You’re not going to wear that terrible old suit to the wedding, are you?
Lạy Chúa toàn năng! Bạn sẽ không mặc bộ quần áo cũ kinh khủng đó đến đám cưới, đúng không?
almighty power
quyền lực tối cao
almighty god
thượng đế toàn năng
god almighty
thượng đế toàn năng
the almighty dollar
con đô la toàn năng
the silence was broken by an almighty roar.
sự im lặng bị phá vỡ bởi một tiếng gầm kinh thiên động địa.
I am almighty glad.
Tôi vô cùng vui mừng.
Almighty God/God Almighty appeared to Jacob in the land of Canaan.
Đức Chúa Trời toàn năng/Chúa toàn năng đã hiện ra với Giacóp trong vùng Canaan.
All of a sudden I heard an almighty crash from the kitchen.
Bất ngờ, tôi nghe thấy một tiếng va chạm kinh hoàng từ nhà bếp.
God almighty! You’re not going to wear that terrible old suit to the wedding, are you?
Lạy Chúa toàn năng! Bạn sẽ không mặc bộ quần áo cũ kinh khủng đó đến đám cưới, đúng không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay