almighty

[Mỹ]/ɔːlˈmaɪti/
[Anh]/ɔːlˈmaɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. toàn năng, vô hạn;rất lớn, rất mạnh
Word Forms
số nhiềualmighties

Cụm từ & Cách kết hợp

almighty power

quyền lực tối cao

almighty god

thượng đế toàn năng

god almighty

thượng đế toàn năng

the almighty dollar

con đô la toàn năng

Câu ví dụ

the silence was broken by an almighty roar.

sự im lặng bị phá vỡ bởi một tiếng gầm kinh thiên động địa.

I am almighty glad.

Tôi vô cùng vui mừng.

Almighty God/God Almighty appeared to Jacob in the land of Canaan.

Đức Chúa Trời toàn năng/Chúa toàn năng đã hiện ra với Giacóp trong vùng Canaan.

All of a sudden I heard an almighty crash from the kitchen.

Bất ngờ, tôi nghe thấy một tiếng va chạm kinh hoàng từ nhà bếp.

God almighty! You’re not going to wear that terrible old suit to the wedding, are you?

Lạy Chúa toàn năng! Bạn sẽ không mặc bộ quần áo cũ kinh khủng đó đến đám cưới, đúng không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay