all-knowing gaze
Ánh nhìn toàn tri thức
being all-knowing
là toàn tri thức
all-knowing presence
Sự hiện diện toàn tri thức
seemingly all-knowing
Có vẻ toàn tri thức
all-knowing one
Người toàn tri thức
was all-knowing
đã toàn tri thức
all-knowing guide
Hướng dẫn toàn tri thức
all-knowing power
Quyền năng toàn tri thức
become all-knowing
Trở thành toàn tri thức
all-knowing wisdom
Trí tuệ toàn tri thức
the all-knowing oracle predicted the kingdom's downfall.
Người tiên tri toàn tri đã dự báo về sự sụp đổ của vương quốc.
she felt like an all-knowing guide, leading them through the maze.
Cô cảm thấy như một người hướng dẫn toàn tri, dẫn dắt họ qua mê cung.
he portrayed the detective as an all-knowing figure solving the mystery.
Anh miêu tả thám tử như một nhân vật toàn tri giải quyết bí ẩn.
the all-knowing ai system managed the entire smart city.
Hệ thống AI toàn tri quản lý toàn bộ thành phố thông minh.
despite his wisdom, he wasn't truly all-knowing.
Dù có trí tuệ, anh không thực sự toàn tri.
the all-knowing narrator revealed the story's hidden truths.
Người kể chuyện toàn tri đã tiết lộ những sự thật ẩn giấu của câu chuyện.
it's arrogant to assume you are all-knowing.
Giả định bạn là người toàn tri là một sự kiêu căng.
the all-knowing god watched over humanity.
Đấng toàn tri đang ngự nhìn chung cho loài người.
the all-knowing algorithm analyzed vast datasets.
Thuật toán toàn tri phân tích các tập dữ liệu khổng lồ.
she sought advice from the all-knowing elder in the village.
Cô tìm kiếm lời khuyên từ bậc cao niên toàn tri trong làng.
the all-knowing universe holds countless secrets.
Vũ trụ toàn tri chứa đựng vô số bí mật.
all-knowing gaze
Ánh nhìn toàn tri thức
being all-knowing
là toàn tri thức
all-knowing presence
Sự hiện diện toàn tri thức
seemingly all-knowing
Có vẻ toàn tri thức
all-knowing one
Người toàn tri thức
was all-knowing
đã toàn tri thức
all-knowing guide
Hướng dẫn toàn tri thức
all-knowing power
Quyền năng toàn tri thức
become all-knowing
Trở thành toàn tri thức
all-knowing wisdom
Trí tuệ toàn tri thức
the all-knowing oracle predicted the kingdom's downfall.
Người tiên tri toàn tri đã dự báo về sự sụp đổ của vương quốc.
she felt like an all-knowing guide, leading them through the maze.
Cô cảm thấy như một người hướng dẫn toàn tri, dẫn dắt họ qua mê cung.
he portrayed the detective as an all-knowing figure solving the mystery.
Anh miêu tả thám tử như một nhân vật toàn tri giải quyết bí ẩn.
the all-knowing ai system managed the entire smart city.
Hệ thống AI toàn tri quản lý toàn bộ thành phố thông minh.
despite his wisdom, he wasn't truly all-knowing.
Dù có trí tuệ, anh không thực sự toàn tri.
the all-knowing narrator revealed the story's hidden truths.
Người kể chuyện toàn tri đã tiết lộ những sự thật ẩn giấu của câu chuyện.
it's arrogant to assume you are all-knowing.
Giả định bạn là người toàn tri là một sự kiêu căng.
the all-knowing god watched over humanity.
Đấng toàn tri đang ngự nhìn chung cho loài người.
the all-knowing algorithm analyzed vast datasets.
Thuật toán toàn tri phân tích các tập dữ liệu khổng lồ.
she sought advice from the all-knowing elder in the village.
Cô tìm kiếm lời khuyên từ bậc cao niên toàn tri trong làng.
the all-knowing universe holds countless secrets.
Vũ trụ toàn tri chứa đựng vô số bí mật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay