alone

[Mỹ]/ə'ləʊn/
[Anh]/ə'lon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tự mình; cô lập; không có bạn đồng hành
adv. một mình; tự mình

Cụm từ & Cách kết hợp

let alone

dù có nữa đi nữa

all alone

một mình

stand alone

tự đứng một mình

alone with

một mình với

live alone

sống một mình

left alone

bị bỏ lại một mình

feel alone

cảm thấy cô đơn

go it alone

tự làm một mình

go alone

đi một mình

travel alone

du lịch một mình

leave alone

để yên một mình

alone with her

một mình với cô ấy

Câu ví dụ

she was alone in the daytime.

Cô ấy đã ở một mình vào ban ngày.

He was alone in the house.

Anh ấy ở một mình trong nhà.

He was alone in the room.

Anh ấy ở một mình trong phòng.

He was left alone and agape.

Anh ấy bị bỏ lại một mình và há hốc.

What a luxury it is to be alone!

Thật là một xa xỉ khi được ở một mình!

I am not alone in this opinion.

Tôi không hề đơn độc trong quan điểm này.

The key alone will open the door.

Chỉ riêng chìa khóa sẽ mở được cánh cửa.

a solitary traveler.See Synonyms at alone

Một người du hành lẻ loi. Xem Từ đồng nghĩa tại alone

she was terribly alone and exposed.

Cô ấy cảm thấy vô cùng cô đơn và dễ bị tổn thương.

she felt awkward alone with him.

Cô ấy cảm thấy lúng túng khi ở một mình với anh ấy.

This camarilla alone had the sultan's ear.

Chỉ riêng nhóm này mới có được sự tin tưởng của sultan.

can't you leave me alone?.

Sao bạn không thể để tôi một mình được?.

she stood alone in the middle of the street.

Cô ấy đứng một mình giữa đường phố.

You think she's alone? No way.

Bạn nghĩ cô ấy ở một mình sao? Không thể nào.

I was alone with no money or possessions.

Tôi ở một mình và không có tiền bạc hay tài sản gì cả.

she had had to rough it alone in digs.

Cô ấy đã phải tự mình trải qua những khó khăn trong cuộc sống.

Leave him alone and he will produce.

Để anh ấy một mình và anh ấy sẽ cho ra những sản phẩm.

Left alone, he was quite productive.

Bị bỏ lại một mình, anh ấy rất năng suất.

Ví dụ thực tế

None of us can do all this alone.

Không ai trong số chúng ta có thể làm tất cả những điều này một mình.

Nguồn: United Nations Youth Speech

No, no don't! Stop cleaning my aura! No, just leave my aura alone, okay?

Không, không được! Dừng lại việc làm sạch khí chất của tôi đi! Không, chỉ để yên cho khí chất của tôi thôi, được chứ?

Nguồn: Learn English by listening to "Friends."

Just leave my aura alone, okay? - Fine, be murky.

Chỉ để yên cho khí chất của tôi thôi, được chứ? - Được rồi, cứ mờ đi đi.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

They usually stalk their prey alone, then drag it up a tree.

Chúng thường rình rập con mồi một mình, sau đó lôi nó lên cây.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

A shortfall of more than two billion dollars for these two countries alone.

Thiếu hơn hai tỷ đô la cho hai quốc gia này một mình.

Nguồn: CCTV Observations

" Leave the kid alone, " says Gimp.

" Để yên cho đứa trẻ, " Gimp nói.

Nguồn: Flowers for Algernon

Am I alone in wanting to scream?

Tôi có phải là người duy nhất muốn hét lên không?

Nguồn: The Economist (Summary)

Of course, we cannot do this alone.

Tất nhiên, chúng ta không thể làm điều này một mình.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

I've never been alone without any stimulation.

Tôi chưa bao giờ ở một mình mà không có bất kỳ sự kích thích nào cả.

Nguồn: Mind Field Season 1

No one company can do this alone.

Không công ty nào có thể làm điều này một mình.

Nguồn: Working at Google

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay