| số nhiều | alphabets |
alphabetic characters
các ký tự chữ cái
alphabets in order
các bảng chữ cái theo thứ tự
phonetic alphabet
bảng chữ cái âm vị
latin alphabet
bảng chữ cái La Mã
international phonetic alphabet
bảng chữ cái ngữ âm quốc tế
alphabet of economic science
bảng chữ cái của khoa học kinh tế
deaf-and-dumb alphabet (=manual alphabet)
bảng chữ cái dành cho người điếc và câm (=bảng chữ cái thủ công)
Letters of the alphabet represent sounds.
Các chữ cái trong bảng chữ cái đại diện cho âm thanh.
teaching a child the alphabet;
dạy trẻ bảng chữ cái;
The last letter of the alphabet is Z.
Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái là Z.
a board with the alphabet on it; used with a planchette to spell out supernatural messages.
một bảng có bảng chữ cái trên đó; được sử dụng với một planchette để đánh vần các thông điệp siêu nhiên.
Anybody who compiles a dictionary has to know his alphabet backwards.
Bất kỳ ai biên soạn một cuốn từ điển đều phải biết bảng chữ cái của mình từ sau ra trước.
The Anglo-Saxon Futhorc was replaced by the Latin alphabet from about the 7th century onwards, although the two continued in parallel for some time.
Chữ cái Latinh đã thay thế chữ viết Futhorc Anglo-Saxon từ khoảng thế kỷ thứ 7 trở đi, mặc dù cả hai vẫn tồn tại song song trong một thời gian.
"dactylology :The use of the fingers and hands to communicate and convey ideas, as in the manual alphabet used by hearing-impaired and speech-impaired people."
“dactylology: Việc sử dụng các ngón tay và bàn tay để giao tiếp và truyền đạt ý tưởng, như bảng chữ cái thủ công được sử dụng bởi những người khiếm thính và mất khả năng phát âm.”
alphabetic characters
các ký tự chữ cái
alphabets in order
các bảng chữ cái theo thứ tự
phonetic alphabet
bảng chữ cái âm vị
latin alphabet
bảng chữ cái La Mã
international phonetic alphabet
bảng chữ cái ngữ âm quốc tế
alphabet of economic science
bảng chữ cái của khoa học kinh tế
deaf-and-dumb alphabet (=manual alphabet)
bảng chữ cái dành cho người điếc và câm (=bảng chữ cái thủ công)
Letters of the alphabet represent sounds.
Các chữ cái trong bảng chữ cái đại diện cho âm thanh.
teaching a child the alphabet;
dạy trẻ bảng chữ cái;
The last letter of the alphabet is Z.
Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái là Z.
a board with the alphabet on it; used with a planchette to spell out supernatural messages.
một bảng có bảng chữ cái trên đó; được sử dụng với một planchette để đánh vần các thông điệp siêu nhiên.
Anybody who compiles a dictionary has to know his alphabet backwards.
Bất kỳ ai biên soạn một cuốn từ điển đều phải biết bảng chữ cái của mình từ sau ra trước.
The Anglo-Saxon Futhorc was replaced by the Latin alphabet from about the 7th century onwards, although the two continued in parallel for some time.
Chữ cái Latinh đã thay thế chữ viết Futhorc Anglo-Saxon từ khoảng thế kỷ thứ 7 trở đi, mặc dù cả hai vẫn tồn tại song song trong một thời gian.
"dactylology :The use of the fingers and hands to communicate and convey ideas, as in the manual alphabet used by hearing-impaired and speech-impaired people."
“dactylology: Việc sử dụng các ngón tay và bàn tay để giao tiếp và truyền đạt ý tưởng, như bảng chữ cái thủ công được sử dụng bởi những người khiếm thính và mất khả năng phát âm.”
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay