hieroglyph

[Mỹ]/ˈhaɪərəɡlɪf/
[Anh]/ˈhaɪərəɡlɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biểu tượng hình ảnh được sử dụng để viết (như những biểu tượng được sử dụng trong Ai Cập cổ đại) với ý nghĩa bí mật hoặc ẩn giấu.
Word Forms
số nhiềuhieroglyphs

Câu ví dụ

Ancient Egyptians used hieroglyphs to communicate.

Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng chữ tượng hình để giao tiếp.

The archaeologist studied the hieroglyphs on the ancient tablet.

Nhà khảo cổ học đã nghiên cứu các chữ tượng hình trên phiến đá cổ.

Learning hieroglyphs can be a challenging task.

Học chữ tượng hình có thể là một nhiệm vụ đầy thử thách.

The hieroglyphs on the wall told a story of ancient times.

Những chữ tượng hình trên tường kể về một câu chuyện của thời cổ đại.

Deciphering hieroglyphs requires a deep understanding of the language.

Giải mã chữ tượng hình đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về ngôn ngữ.

Hieroglyphs were often used in religious texts in ancient civilizations.

Chữ tượng hình thường được sử dụng trong các văn bản tôn giáo ở các nền văn minh cổ đại.

Modern scholars have made great progress in deciphering hieroglyphs.

Các học giả hiện đại đã đạt được những tiến bộ lớn trong việc giải mã chữ tượng hình.

The hieroglyphs found in the tomb provided valuable information about the ancient civilization.

Những chữ tượng hình được tìm thấy trong lăng mộ đã cung cấp thông tin có giá trị về nền văn minh cổ đại.

Hieroglyphs were a key part of communication in ancient Egypt.

Chữ tượng hình là một phần quan trọng của giao tiếp ở Ai Cập cổ đại.

The hieroglyphs on the Rosetta Stone played a crucial role in deciphering ancient Egyptian writing.

Những chữ tượng hình trên đá Rosetta đã đóng vai trò quan trọng trong việc giải mã chữ viết tiếng Ai Cập cổ đại.

Ví dụ thực tế

It wasn't anything like as easy for the ancient Egyptians with their hieroglyphs.

Nó không hề dễ dàng đối với người Ai Cập cổ đại với những chữ tượng hình của họ.

Nguồn: A Brief History of the World

They gained immortality in frescos, hieroglyphs, statues, and even tombs, mummified alongside their owners.

Họ đạt được sự bất tử trong các bức tranh tường, chữ tượng hình, tượng và thậm chí cả lăng mộ, được ướp cùng với chủ nhân của họ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

This meant that the Egyptians had thousands of different hieroglyphs representing all sorts of things.

Điều này có nghĩa là người Ai Cập có hàng ngàn chữ tượng hình khác nhau đại diện cho mọi thứ.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

After a time, he recognized that the hieroglyphs were symbols for the sound of the Egyptian language.

Sau một thời gian, ông nhận ra rằng chữ tượng hình là biểu tượng cho âm thanh của tiếng Ai Cập.

Nguồn: Global Slow English

And the oldest of these three is the Naxi languag written in a beautiful script of ancient hieroglyphs.

Và lâu đời nhất trong ba ngôn ngữ này là ngôn ngữ Naxi được viết bằng một kịch bản chữ tượng hình cổ đại tuyệt đẹp.

Nguồn: Foreigners traveling in China

We've already talked about a sandal label of an Egyptian pharaoh that had early writing on it, in hieroglyphs.

Chúng ta đã nói về một nhãn sandal của pharaoh Ai Cập có chữ viết sớm trên đó, bằng chữ tượng hình.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Just like emojis and hieroglyphs in ancient Egypt, Chinese doesn't use an alphabet based on sounds, but symbols denoting meaning.

Giống như biểu tượng cảm xúc và chữ tượng hình ở Ai Cập cổ đại, tiếng Trung Quốc không sử dụng bảng chữ cái dựa trên âm thanh, mà là các biểu tượng chỉ định nghĩa.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

It was covered in unusual hieroglyphs and symbols.

Nó được bao phủ bởi những chữ tượng hình và biểu tượng bất thường.

Nguồn: Learn English with Matthew.

You can see it written out here, in hieroglyphs.

Bạn có thể thấy nó được viết ở đây, bằng chữ tượng hình.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2017 Collection

On each of the discs appears to be tiny hieroglyph markings.

Trên mỗi đĩa dường như có những dấu hiệu chữ tượng hình nhỏ.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay