alterity

[Mỹ]/[ɔːlˈtɛːrɪti]/
[Anh]/[ɔːlˈtɛːrɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện của việc khác biệt hoặc lạ; tính chất của việc cơ bản khác biệt; tình trạng của việc xa lạ hoặc nước ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

embrace alterity

Chấp nhận sự khác biệt

recognize alterity

Thừa nhận sự khác biệt

experience alterity

Kinh nghiệm sự khác biệt

highlight alterity

Nổi bật sự khác biệt

explore alterity

Khám phá sự khác biệt

address alterity

Đề cập đến sự khác biệt

perceive alterity

Cảm nhận sự khác biệt

value alterity

Đánh giá sự khác biệt

understanding alterity

Hiểu sự khác biệt

beyond alterity

Vượt qua sự khác biệt

Câu ví dụ

the study explored the perceived alterity of the foreign culture.

Nghiên cứu đã khám phá sự khác biệt được nhận thức của nền văn hóa nước ngoài.

understanding alterity is crucial for effective cross-cultural communication.

Hiểu về sự khác biệt là rất quan trọng đối với giao tiếp liên văn hóa hiệu quả.

the artist sought to represent the alterity of the marginalized community.

Nghệ sĩ đã cố gắng thể hiện sự khác biệt của cộng đồng bị cô lập.

a sense of alterity can lead to both fascination and fear.

Cảm giác về sự khác biệt có thể dẫn đến cả sự say mê và sợ hãi.

the novel examines the alterity between the urban and rural populations.

Cuốn tiểu thuyết này khảo sát sự khác biệt giữa dân cư thành thị và nông thôn.

acknowledging alterity promotes empathy and reduces prejudice.

Công nhận sự khác biệt thúc đẩy lòng trắc ẩn và giảm bớt định kiến.

the philosophical concept of alterity challenges assumptions about self.

Khái niệm triết học về sự khác biệt thách thức những giả định về bản thân.

the film highlighted the stark alterity between the two social classes.

Bộ phim làm nổi bật sự khác biệt rõ rệt giữa hai tầng lớp xã hội.

experiencing alterity can broaden one's perspective on the world.

Trải nghiệm sự khác biệt có thể mở rộng góc nhìn của con người về thế giới.

the research focused on the cognitive processing of alterity.

Nghiên cứu tập trung vào quá trình nhận thức về sự khác biệt.

the project aimed to foster dialogue across differences of alterity.

Dự án nhằm thúc đẩy đối thoại vượt qua những khác biệt về sự khác biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay